Tháng nhuận âm lịch: năm nào có tháng nhuận, nhuận tháng mấy?
Tháng nhuận tiếp theo là tháng 5 nhuận năm 2028 (Mậu Thân), từ 23/6/2028 đến 21/7/2028.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm lịch sang dương lịch.
Vì sao tháng 5 năm 2028 là tháng nhuận?
- Tháng 425/4 – 23/5Tiểu mãn 20/5
- Tháng 524/5 – 22/6Hạ chí 21/6
- Tháng 5 nhuận23/6 – 21/7Không có trung khí
- Tháng 622/7 – 19/8Đại thử 22/7
- Tháng 720/8 – 18/9Xử thử 22/8
Trung khí là 12 tiết “giữa” (Đông chí, Đại hàn, Vũ thủy, Xuân phân, Cốc vũ, Tiểu mãn, Hạ chí, Đại thử, Xử thử, Thu phân, Sương giáng, Tiểu tuyết). Năm âm có 13 lần trăng non giữa hai Đông chí thì tháng đầu tiên không chứa trung khí nào trở thành tháng nhuận, mang số của tháng liền trước.
Bản đồ năm nhuận âm lịch 1901–2099
Mỗi ô là một năm âm lịch (hàng là thập kỷ, cột là chữ số cuối). Ô màu là năm có tháng nhuận, số trong ô là tháng được nhuận; ô viền đậm là năm 2026. Bấm ô để xem lịch âm cả năm.
Tháng nào hay được nhuận nhất?
Số lần mỗi tháng được nhuận trong 73 năm nhuận từ 1901 đến 2099. Tháng 4, 5, 6 nhuận nhiều nhất vì mùa hè Trái Đất đi chậm trên quỹ đạo, các trung khí cách nhau xa hơn một tháng âm; tháng 1, 10, 12 không nhuận lần nào trong giai đoạn này (quanh Đông chí, trung khí đến dày nhất).
7 lần nhuận trong 19 năm
- 62017
- ·2018
- ·2019
- 42020
- ·2021
- ·2022
- 22023
- ·2024
- 62025
- ·2026
- ·2027
- 52028
- ·2029
- ·2030
- 32031
- ·2032
- 112033
- ·2034
- ·2035
19 năm dương lịch dài gần đúng bằng 235 tháng âm (12 × 19 + 7), nên cứ 19 năm lịch âm cần thêm 7 tháng nhuận để Tết không trôi khỏi mùa xuân. Trong 19 năm 2017–2035 có 7 năm nhuận.
Bảng tháng nhuận âm lịch 1940–2060
Năm âm lịch có tháng nhuận và ngày dương lịch tương ứng
| Năm âm lịch | Tháng nhuận | Bắt đầu | Kết thúc | Độ dài |
|---|---|---|---|---|
| 1941 Tân Tỵ | Tháng 6 nhuận | 24/7/1941 | 22/8/1941 | 30 ngày |
| 1944 Giáp Thân | Tháng 4 nhuận | 22/5/1944 | 20/6/1944 | 30 ngày |
| 1947 Đinh Hợi | Tháng 2 nhuận | 22/3/1947 | 20/4/1947 | 30 ngày |
| 1949 Kỷ Sửu | Tháng 7 nhuận | 24/8/1949 | 21/9/1949 | 29 ngày |
| 1952 Nhâm Thìn | Tháng 5 nhuận | 22/6/1952 | 21/7/1952 | 30 ngày |
| 1955 Ất Mùi | Tháng 3 nhuận | 22/4/1955 | 21/5/1955 | 30 ngày |
| 1957 Đinh Dậu | Tháng 8 nhuận | 24/9/1957 | 22/10/1957 | 29 ngày |
| 1960 Canh Tý | Tháng 6 nhuận | 24/7/1960 | 21/8/1960 | 29 ngày |
| 1963 Quý Mão | Tháng 4 nhuận | 23/5/1963 | 20/6/1963 | 29 ngày |
| 1966 Bính Ngọ | Tháng 3 nhuận | 21/4/1966 | 19/5/1966 | 29 ngày |
| 1968 Mậu Thân | Tháng 7 nhuận | 24/8/1968 | 21/9/1968 | 29 ngày |
| 1971 Tân Hợi | Tháng 5 nhuận | 23/6/1971 | 21/7/1971 | 29 ngày |
| 1974 Giáp Dần | Tháng 4 nhuận | 22/5/1974 | 19/6/1974 | 29 ngày |
| 1976 Bính Thìn | Tháng 8 nhuận | 24/9/1976 | 22/10/1976 | 29 ngày |
| 1979 Kỷ Mùi | Tháng 6 nhuận | 24/7/1979 | 22/8/1979 | 30 ngày |
| 1982 Nhâm Tuất | Tháng 4 nhuận | 23/5/1982 | 20/6/1982 | 29 ngày |
| 1985 Ất Sửu | Tháng 2 nhuận | 21/3/1985 | 19/4/1985 | 30 ngày |
| 1987 Đinh Mão | Tháng 7 nhuận | 24/8/1987 | 22/9/1987 | 30 ngày |
| 1990 Canh Ngọ | Tháng 5 nhuận | 23/6/1990 | 21/7/1990 | 29 ngày |
| 1993 Quý Dậu | Tháng 3 nhuận | 22/4/1993 | 20/5/1993 | 29 ngày |
| 1995 Ất Hợi | Tháng 8 nhuận | 24/9/1995 | 23/10/1995 | 30 ngày |
| 1998 Mậu Dần | Tháng 5 nhuận | 24/6/1998 | 22/7/1998 | 29 ngày |
| 2001 Tân Tỵ | Tháng 4 nhuận | 23/5/2001 | 20/6/2001 | 29 ngày |
| 2004 Giáp Thân | Tháng 2 nhuận | 21/3/2004 | 18/4/2004 | 29 ngày |
| 2006 Bính Tuất | Tháng 7 nhuận | 24/8/2006 | 21/9/2006 | 29 ngày |
| 2009 Kỷ Sửu | Tháng 5 nhuận | 23/6/2009 | 21/7/2009 | 29 ngày |
| 2012 Nhâm Thìn | Tháng 4 nhuận | 21/5/2012 | 18/6/2012 | 29 ngày |
| 2014 Giáp Ngọ | Tháng 9 nhuận | 24/10/2014 | 21/11/2014 | 29 ngày |
| 2017 Đinh Dậu | Tháng 6 nhuận | 23/7/2017 | 21/8/2017 | 30 ngày |
| 2020 Canh Tý | Tháng 4 nhuận | 23/5/2020 | 20/6/2020 | 29 ngày |
| 2023 Quý Mão | Tháng 2 nhuận | 22/3/2023 | 19/4/2023 | 29 ngày |
| 2025 Ất Tỵ | Tháng 6 nhuận | 25/7/2025 | 22/8/2025 | 29 ngày |
| 2028 Mậu Thân | Tháng 5 nhuận | 23/6/2028 | 21/7/2028 | 29 ngày |
| 2031 Tân Hợi | Tháng 3 nhuận | 21/4/2031 | 20/5/2031 | 30 ngày |
| 2033 Quý Sửu | Tháng 11 nhuận | 22/12/2033 | 19/1/2034 | 29 ngày |
| 2036 Bính Thìn | Tháng 6 nhuận | 23/7/2036 | 21/8/2036 | 30 ngày |
| 2039 Kỷ Mùi | Tháng 5 nhuận | 22/6/2039 | 20/7/2039 | 29 ngày |
| 2042 Nhâm Tuất | Tháng 2 nhuận | 22/3/2042 | 19/4/2042 | 29 ngày |
| 2044 Giáp Tý | Tháng 7 nhuận | 23/8/2044 | 20/9/2044 | 29 ngày |
| 2047 Đinh Mão | Tháng 5 nhuận | 23/6/2047 | 22/7/2047 | 30 ngày |
| 2050 Canh Ngọ | Tháng 3 nhuận | 21/4/2050 | 20/5/2050 | 30 ngày |
| 2052 Nhâm Thân | Tháng 8 nhuận | 23/9/2052 | 21/10/2052 | 29 ngày |
| 2055 Ất Hợi | Tháng 6 nhuận | 24/7/2055 | 22/8/2055 | 30 ngày |
| 2058 Mậu Dần | Tháng 4 nhuận | 22/5/2058 | 20/6/2058 | 30 ngày |
Câu hỏi thường gặp
Năm 2026 có tháng nhuận không?
Không. Năm âm lịch 2026 (Bính Ngọ) có 12 tháng.
Năm 2027 có tháng nhuận không?
Không. Năm âm lịch 2027 (Đinh Mùi) có 12 tháng.
Năm 2028 có tháng nhuận không?
Có. Năm âm lịch 2028 (Mậu Thân) có tháng 5 nhuận, từ 23/6/2028 đến 21/7/2028, nên năm có 13 tháng.
Bao nhiêu năm thì có một năm nhuận âm lịch?
Khoảng 3 năm một lần, chính xác là 7 lần trong mỗi chu kỳ 19 năm. Từ 1901 đến 2099 có 73 năm âm lịch có tháng nhuận.
Tháng nhuận được tính như thế nào?
Năm âm lịch có tháng nhuận khi giữa hai tiết Đông chí có 13 lần trăng non. Tháng nhuận là tháng đầu tiên trong khoảng đó không chứa trung khí nào (12 trung khí: Đông chí, Đại hàn, Vũ thủy, Xuân phân…). Lịch Việt Nam tính theo giờ UTC+7, nên đôi khi tháng nhuận khác lịch Trung Quốc.
Giỗ, sinh nhật rơi vào tháng nhuận thì tính thế nào?
Năm sau không có tháng nhuận cùng số, nên phần lớn gia đình làm vào tháng thường cùng số. Năm có tháng nhuận, ngày đó xuất hiện hai lần; tùy tập quán, có nhà làm ở tháng thường, có nhà làm ở tháng nhuận.