Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1971 Tân Hợi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1971 (Tân Hợi) bắt đầu từ Tết 27/1/1971 đến hết ngày 14/2/1972, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 5 nhuận.

Tranh dân gian con lợn, năm Tân Hợi
Tân Hợi
Con giáp
Lợn (Hợi)
Mệnh
Thoa Xuyến Kim
Mùng 1 Tết
Thứ Tư, 27/1/1971
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 5 nhuận
Hết năm
14/2/1972

Ngày 1/1–26/1/1971 dương lịch thuộc năm âm Canh Tuất 1970 → lịch âm năm 1970; từ Tết 15/2/1972 là năm Nhâm Tý 1972 → lịch âm năm 1972.

Năm Tân Hợi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1971–1972

Đổi ngày âm sang dương năm 1971

Đổi nhanh một ngày âm năm Tân Hợi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Hợi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Hợi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Tư 27/1/197110/2/197124/2/197129 (thiếu)Canh Dần
Tháng HaiThứ Năm 25/2/197111/3/197126/3/197130 (đủ)Tân Mão
Tháng BaThứ Bảy 27/3/197110/4/197124/4/197129 (thiếu)Nhâm Thìn
Tháng TưChủ Nhật 25/4/19719/5/197123/5/197129 (thiếu)Quý Tỵ
Tháng NămThứ Hai 24/5/19717/6/197122/6/197130 (đủ)Giáp Ngọ
Tháng Năm nhuậnThứ Tư 23/6/19717/7/197121/7/197129 (thiếu)Giáp Ngọ
Tháng SáuThứ Năm 22/7/19715/8/197120/8/197130 (đủ)Ất Mùi
Tháng BảyThứ Bảy 21/8/19714/9/197118/9/197129 (thiếu)Bính Thân
Tháng TámChủ Nhật 19/9/19713/10/197118/10/197130 (đủ)Đinh Dậu
Tháng ChínThứ Ba 19/10/19712/11/197117/11/197130 (đủ)Mậu Tuất
Tháng MườiThứ Năm 18/11/19712/12/197117/12/197130 (đủ)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtThứ Bảy 18/12/19711/1/197215/1/197229 (thiếu)Canh Tý
Tháng ChạpChủ Nhật 16/1/197230/1/197214/2/197230 (đủ)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1971.

Ngày âm của năm khác: tra cứu lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Tân Hợi sớm hay muộn?

27/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1969: 16/2 · 1970: 6/2 · 1971: 27/1 · 1972: 15/2 · 1973: 3/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Tân Hợi

  • Tết sớmTết Tân Hợi rơi vào thứ tư 27/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 5 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 5 nhuận từ 23/6/1971 đến 21/7/1971 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 5 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1971 và 5/2/1972. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Tân Hợi

24 tiết khí năm 1971

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn22/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết8/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1971 (Tân Hợi)? Năm 2026 bạn 54 hoặc 55 tuổi tròn, tuổi mụ 56. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1971.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1971 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1971 là năm Tân Hợi, tuổi Lợn, mệnh Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 27/1/1971: người sinh trước ngày này thuộc năm Canh Tuất.

Tết Nguyên đán năm 1971 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Tân Hợi là thứ tư, ngày 27/1/1971 dương lịch; giao thừa là đêm 26/1/1971.

Năm 1971 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Tân Hợi có tháng 5 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1971 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Tân Hợi là 10/2/1971. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1971 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 54 hoặc 55 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 56. Người sinh trước Tết 27/1/1971 tính theo năm âm 1970.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.