Lịch âm năm 1959 Kỷ Hợi: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1959 (Kỷ Hợi) bắt đầu từ Tết 8/2/1959 đến hết ngày 27/1/1960, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Lợn (Hợi)
- Mệnh
- Bình Địa Mộc
- Mùng 1 Tết
- Chủ Nhật, 8/2/1959
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 27/1/1960
Ngày 1/1–7/2/1959 dương lịch thuộc năm âm Mậu Tuất 1958 → lịch âm năm 1958; từ Tết 28/1/1960 là năm Canh Tý 1960 → lịch âm năm 1960.
Năm Kỷ Hợi trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1959–1960
Đổi ngày âm sang dương năm 1959
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Hợi
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Chủ Nhật 8/2/1959 | 22/2/1959 | 8/3/1959 | 29 (thiếu) | Bính Dần |
| Tháng Hai | Thứ Hai 9/3/1959 | 23/3/1959 | 7/4/1959 | 30 (đủ) | Đinh Mão |
| Tháng Ba | Thứ Tư 8/4/1959 | 22/4/1959 | 7/5/1959 | 30 (đủ) | Mậu Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Sáu 8/5/1959 | 22/5/1959 | 5/6/1959 | 29 (thiếu) | Kỷ Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Bảy 6/6/1959 | 20/6/1959 | 5/7/1959 | 30 (đủ) | Canh Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Hai 6/7/1959 | 20/7/1959 | 3/8/1959 | 29 (thiếu) | Tân Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Ba 4/8/1959 | 18/8/1959 | 2/9/1959 | 30 (đủ) | Nhâm Thân |
| Tháng Tám | Thứ Năm 3/9/1959 | 17/9/1959 | 1/10/1959 | 29 (thiếu) | Quý Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Sáu 2/10/1959 | 16/10/1959 | 31/10/1959 | 30 (đủ) | Giáp Tuất |
| Tháng Mười | Chủ Nhật 1/11/1959 | 15/11/1959 | 29/11/1959 | 29 (thiếu) | Ất Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Hai 30/11/1959 | 14/12/1959 | 29/12/1959 | 30 (đủ) | Bính Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Tư 30/12/1959 | 13/1/1960 | 27/1/1960 | 29 (thiếu) | Đinh Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1959.
Ngày âm của năm khác: quy đổi lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Kỷ Hợi sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1957: 31/1 · 1958: 18/2 · 1959: 8/2 · 1960: 28/1 · 1961: 15/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Kỷ Hợi
- Tết vào khoảng giữaTết Kỷ Hợi rơi vào chủ nhật 8/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
Ngày lễ âm lịch năm Kỷ Hợi
- Tết Nguyên đán8/2/1959Chủ Nhật · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu22/2/1959Chủ Nhật · 15/1 âm
- Tết Hàn thực10/4/1959Thứ Sáu · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương17/4/1959Thứ Sáu · 10/3 âm
- Lễ Phật đản22/5/1959Thứ Sáu · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ10/6/1959Thứ Tư · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch10/8/1959Thứ Hai · 7/7 âm
- Lễ Vu lan18/8/1959Thứ Ba · 15/7 âm
- Tết Trung thu17/9/1959Thứ Năm · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu10/10/1959Thứ Bảy · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo21/1/1960Thứ Năm · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1959
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1958 Mậu TuấtTết 18/2/1958
- Lịch âm năm 1960 Canh TýTết 28/1/1960 · tháng 6 nhuận
- Lịch âm năm 1947 Đinh HợiTết 22/1/1947 · tháng 2 nhuận
- Lịch âm năm 1971 Tân HợiTết 27/1/1971 · tháng 5 nhuận
Sinh năm 1959 (Kỷ Hợi)? Năm 2026 bạn 66 hoặc 67 tuổi tròn, tuổi mụ 68. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1959.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1959 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1959 là năm Kỷ Hợi, tuổi Lợn, mệnh Bình Địa Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 8/2/1959: người sinh trước ngày này thuộc năm Mậu Tuất.
Tết Nguyên đán năm 1959 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Kỷ Hợi là chủ nhật, ngày 8/2/1959 dương lịch; giao thừa là đêm 7/2/1959.
Năm 1959 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Kỷ Hợi có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1960 có tháng 6 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1959 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Kỷ Hợi là 22/2/1959. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1959 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 66 hoặc 67 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 68. Người sinh trước Tết 8/2/1959 tính theo năm âm 1958.