Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1958 Mậu Tuất: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1958 (Mậu Tuất) bắt đầu từ Tết 18/2/1958 đến hết ngày 7/2/1959, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con chó, năm Mậu Tuất
Mậu Tuất
Con giáp
Chó (Tuất)
Mệnh
Bình Địa Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 18/2/1958
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
7/2/1959

Ngày 1/1–17/2/1958 dương lịch thuộc năm âm Đinh Dậu 1957 → lịch âm năm 1957; từ Tết 8/2/1959 là năm Kỷ Hợi 1959 → lịch âm năm 1959.

Năm Mậu Tuất trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1958–1959

Đổi ngày âm sang dương năm 1958

Đổi nhanh một ngày âm năm Mậu Tuất:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Tuất

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Tuất
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 18/2/19584/3/195819/3/195830 (đủ)Giáp Dần
Tháng HaiThứ Năm 20/3/19583/4/195818/4/195830 (đủ)Ất Mão
Tháng BaThứ Bảy 19/4/19583/5/195818/5/195830 (đủ)Bính Thìn
Tháng TưThứ Hai 19/5/19582/6/195816/6/195829 (thiếu)Đinh Tỵ
Tháng NămThứ Ba 17/6/19581/7/195816/7/195830 (đủ)Mậu Ngọ
Tháng SáuThứ Năm 17/7/195831/7/195814/8/195829 (thiếu)Kỷ Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 15/8/195829/8/195812/9/195829 (thiếu)Canh Thân
Tháng TámThứ Bảy 13/9/195827/9/195812/10/195830 (đủ)Tân Dậu
Tháng ChínThứ Hai 13/10/195827/10/195810/11/195829 (thiếu)Nhâm Tuất
Tháng MườiThứ Ba 11/11/195825/11/195810/12/195830 (đủ)Quý Hợi
Tháng Mười mộtThứ Năm 11/12/195825/12/19588/1/195929 (thiếu)Giáp Tý
Tháng ChạpThứ Sáu 9/1/195923/1/19597/2/195930 (đủ)Ất Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1958.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm sang dương.

Tết Mậu Tuất sớm hay muộn?

18/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1956: 12/2 · 1957: 31/1 · 1958: 18/2 · 1959: 8/2 · 1960: 28/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Mậu Tuất

  • Tết muộnTết Mậu Tuất rơi vào thứ ba 18/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.

Ngày lễ âm lịch năm Mậu Tuất

24 tiết khí năm 1958

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1958 (Mậu Tuất)? Năm 2026 bạn 67 hoặc 68 tuổi tròn, tuổi mụ 69. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1958.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1958 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1958 là năm Mậu Tuất, tuổi Chó, mệnh Bình Địa Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 18/2/1958: người sinh trước ngày này thuộc năm Đinh Dậu.

Tết Nguyên đán năm 1958 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Mậu Tuất là thứ ba, ngày 18/2/1958 dương lịch; giao thừa là đêm 17/2/1958.

Năm 1958 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Mậu Tuất có 12 tháng và 355 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1958 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Mậu Tuất là 4/3/1958. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1958 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 67 hoặc 68 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 69. Người sinh trước Tết 18/2/1958 tính theo năm âm 1957.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.