Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1946 Bính Tuất: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1946 (Bính Tuất) bắt đầu từ Tết 2/2/1946 đến hết ngày 21/1/1947, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con chó, năm Bính Tuất
Bính Tuất
Con giáp
Chó (Tuất)
Mệnh
Ốc Thượng Thổ
Mùng 1 Tết
Thứ Bảy, 2/2/1946
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
21/1/1947

Ngày 1/1–1/2/1946 dương lịch thuộc năm âm Ất Dậu 1945 → lịch âm năm 1945; từ Tết 22/1/1947 là năm Đinh Hợi 1947 → lịch âm năm 1947.

Năm Bính Tuất trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1946–1947

Đổi ngày âm sang dương năm 1946

Đổi nhanh một ngày âm năm Bính Tuất:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Tuất

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Tuất
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Bảy 2/2/194616/2/19463/3/194630 (đủ)Canh Dần
Tháng HaiThứ Hai 4/3/194618/3/19461/4/194629 (thiếu)Tân Mão
Tháng BaThứ Ba 2/4/194616/4/194630/4/194629 (thiếu)Nhâm Thìn
Tháng TưThứ Tư 1/5/194615/5/194630/5/194630 (đủ)Quý Tỵ
Tháng NămThứ Sáu 31/5/194614/6/194628/6/194629 (thiếu)Giáp Ngọ
Tháng SáuThứ Bảy 29/6/194613/7/194627/7/194629 (thiếu)Ất Mùi
Tháng BảyChủ Nhật 28/7/194611/8/194626/8/194630 (đủ)Bính Thân
Tháng TámThứ Ba 27/8/194610/9/194624/9/194629 (thiếu)Đinh Dậu
Tháng ChínThứ Tư 25/9/19469/10/194624/10/194630 (đủ)Mậu Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 25/10/19468/11/194623/11/194630 (đủ)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtChủ Nhật 24/11/19468/12/194622/12/194629 (thiếu)Canh Tý
Tháng ChạpThứ Hai 23/12/19466/1/194721/1/194730 (đủ)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1946.

Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm qua dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Bính Tuất sớm hay muộn?

2/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1944: 25/1 · 1945: 13/2 · 1946: 2/2 · 1947: 22/1 · 1948: 10/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Bính Tuất

  • Tết vào khoảng giữaTết Bính Tuất rơi vào thứ bảy 2/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.

Ngày lễ âm lịch năm Bính Tuất

24 tiết khí năm 1946

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1946 (Bính Tuất)? Năm 2026 bạn 79 hoặc 80 tuổi tròn, tuổi mụ 81. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1946.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1946 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1946 là năm Bính Tuất, tuổi Chó, mệnh Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 2/2/1946: người sinh trước ngày này thuộc năm Ất Dậu.

Tết Nguyên đán năm 1946 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Bính Tuất là thứ bảy, ngày 2/2/1946 dương lịch; giao thừa là đêm 1/2/1946.

Năm 1946 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Bính Tuất có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1947 có tháng 2 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1946 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Bính Tuất là 16/2/1946. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1946 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 79 hoặc 80 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 81. Người sinh trước Tết 2/2/1946 tính theo năm âm 1945.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.