Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1945 Ất Dậu: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1945 (Ất Dậu) bắt đầu từ Tết 13/2/1945 đến hết ngày 1/2/1946, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con gà, năm Ất Dậu
Ất Dậu
Con giáp
Gà (Dậu)
Mệnh
Tuyền Trung Thủy
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 13/2/1945
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
1/2/1946

Ngày 1/1–12/2/1945 dương lịch thuộc năm âm Giáp Thân 1944 → lịch âm năm 1944; từ Tết 2/2/1946 là năm Bính Tuất 1946 → lịch âm năm 1946.

Năm Ất Dậu trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1945–1946

Đổi ngày âm sang dương năm 1945

Đổi nhanh một ngày âm năm Ất Dậu:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Dậu

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Dậu
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 13/2/194527/2/194513/3/194529 (thiếu)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Tư 14/3/194528/3/194511/4/194529 (thiếu)Kỷ Mão
Tháng BaThứ Năm 12/4/194526/4/194511/5/194530 (đủ)Canh Thìn
Tháng TưThứ Bảy 12/5/194526/5/19459/6/194529 (thiếu)Tân Tỵ
Tháng NămChủ Nhật 10/6/194524/6/19458/7/194529 (thiếu)Nhâm Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 9/7/194523/7/19457/8/194530 (đủ)Quý Mùi
Tháng BảyThứ Tư 8/8/194522/8/19455/9/194529 (thiếu)Giáp Thân
Tháng TámThứ Năm 6/9/194520/9/19455/10/194530 (đủ)Ất Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 6/10/194520/10/19454/11/194530 (đủ)Bính Tuất
Tháng MườiThứ Hai 5/11/194519/11/19454/12/194530 (đủ)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtThứ Tư 5/12/194519/12/19452/1/194629 (thiếu)Mậu Tý
Tháng ChạpThứ Năm 3/1/194617/1/19461/2/194630 (đủ)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1945.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm qua dương.

Tết Ất Dậu sớm hay muộn?

13/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1943: 5/2 · 1944: 25/1 · 1945: 13/2 · 1946: 2/2 · 1947: 22/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Ất Dậu

  • Tết muộnTết Ất Dậu rơi vào thứ ba 13/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Ất Dậu

24 tiết khí năm 1945

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1945 (Ất Dậu)? Năm 2026 bạn 80 hoặc 81 tuổi tròn, tuổi mụ 82. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1945.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1945 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1945 là năm Ất Dậu, tuổi Gà, mệnh Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 13/2/1945: người sinh trước ngày này thuộc năm Giáp Thân.

Tết Nguyên đán năm 1945 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Ất Dậu là thứ ba, ngày 13/2/1945 dương lịch; giao thừa là đêm 12/2/1945.

Năm 1945 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Ất Dậu có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1945 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Ất Dậu là 27/2/1945. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1945 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 80 hoặc 81 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 82. Người sinh trước Tết 13/2/1945 tính theo năm âm 1944.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.