Lịch âm năm 1933 Quý Dậu: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1933 (Quý Dậu) bắt đầu từ Tết 26/1/1933 đến hết ngày 13/2/1934, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 5 nhuận.
- Con giáp
- Gà (Dậu)
- Mệnh
- Kiếm Phong Kim
- Mùng 1 Tết
- Thứ Năm, 26/1/1933
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 5 nhuận
- Hết năm
- 13/2/1934
Ngày 1/1–25/1/1933 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Thân 1932 → lịch âm năm 1932; từ Tết 14/2/1934 là năm Giáp Tuất 1934 → lịch âm năm 1934.
Năm Quý Dậu trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 5n
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1933–1934
Đổi ngày âm sang dương năm 1933
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Dậu
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Năm 26/1/1933 | 9/2/1933 | 23/2/1933 | 29 (thiếu) | Giáp Dần |
| Tháng Hai | Thứ Sáu 24/2/1933 | 10/3/1933 | 25/3/1933 | 30 (đủ) | Ất Mão |
| Tháng Ba | Chủ Nhật 26/3/1933 | 9/4/1933 | 24/4/1933 | 30 (đủ) | Bính Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Ba 25/4/1933 | 9/5/1933 | 23/5/1933 | 29 (thiếu) | Đinh Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Tư 24/5/1933 | 7/6/1933 | 22/6/1933 | 30 (đủ) | Mậu Ngọ |
| Tháng Năm nhuận | Thứ Sáu 23/6/1933 | 7/7/1933 | 21/7/1933 | 29 (thiếu) | Mậu Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Bảy 22/7/1933 | 5/8/1933 | 20/8/1933 | 30 (đủ) | Kỷ Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Hai 21/8/1933 | 4/9/1933 | 19/9/1933 | 30 (đủ) | Canh Thân |
| Tháng Tám | Thứ Tư 20/9/1933 | 4/10/1933 | 18/10/1933 | 29 (thiếu) | Tân Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Năm 19/10/1933 | 2/11/1933 | 16/11/1933 | 29 (thiếu) | Nhâm Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Sáu 17/11/1933 | 1/12/1933 | 16/12/1933 | 30 (đủ) | Quý Hợi |
| Tháng Mười một | Chủ Nhật 17/12/1933 | 31/12/1933 | 14/1/1934 | 29 (thiếu) | Giáp Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Hai 15/1/1934 | 29/1/1934 | 13/2/1934 | 30 (đủ) | Ất Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1933.
Ngày âm của năm khác: đổi âm lịch sang dương lịch cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Quý Dậu sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1931: 17/2 · 1932: 6/2 · 1933: 26/1 · 1934: 14/2 · 1935: 3/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Quý Dậu
- Tết sớmTết Quý Dậu rơi vào thứ năm 26/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 5 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 5 nhuận từ 23/6/1933 đến 21/7/1933 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 5 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1933 và 4/2/1934. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Quý Dậu
- Tết Nguyên đán26/1/1933Thứ Năm · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu9/2/1933Thứ Năm · 15/1 âm
- Tết Hàn thực28/3/1933Thứ Ba · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương4/4/1933Thứ Ba · 10/3 âm
- Lễ Phật đản9/5/1933Thứ Ba · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ28/5/1933Chủ Nhật · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch27/8/1933Chủ Nhật · 7/7 âm
- Lễ Vu lan4/9/1933Thứ Hai · 15/7 âm
- Tết Trung thu4/10/1933Thứ Tư · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu27/10/1933Thứ Sáu · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo6/2/1934Thứ Ba · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1933
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1932 Nhâm ThânTết 6/2/1932
- Lịch âm năm 1934 Giáp TuấtTết 14/2/1934
- Lịch âm năm 1921 Tân DậuTết 8/2/1921
- Lịch âm năm 1945 Ất DậuTết 13/2/1945
Sinh năm 1933 (Quý Dậu)? Năm 2026 bạn 92 hoặc 93 tuổi tròn, tuổi mụ 94. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1933 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1933 là năm Quý Dậu, tuổi Gà, mệnh Kiếm Phong Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 26/1/1933: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Thân.
Tết Nguyên đán năm 1933 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Quý Dậu là thứ năm, ngày 26/1/1933 dương lịch; giao thừa là đêm 25/1/1933.
Năm 1933 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Quý Dậu có tháng 5 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1933 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Dậu là 9/2/1933. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1933 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 92 hoặc 93 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 94. Người sinh trước Tết 26/1/1933 tính theo năm âm 1932.