Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1921 Tân Dậu: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1921 (Tân Dậu) bắt đầu từ Tết 8/2/1921 đến hết ngày 27/1/1922, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con gà, năm Tân Dậu
Tân Dậu
Con giáp
Gà (Dậu)
Mệnh
Thạch Lựu Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 8/2/1921
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
27/1/1922

Ngày 1/1–7/2/1921 dương lịch thuộc năm âm Canh Thân 1920 → lịch âm năm 1920; từ Tết 28/1/1922 là năm Nhâm Tuất 1922 → lịch âm năm 1922.

Năm Tân Dậu trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1921–1922

Đổi ngày âm sang dương năm 1921

Đổi nhanh một ngày âm năm Tân Dậu:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Dậu

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Dậu
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 8/2/192122/2/19219/3/192130 (đủ)Canh Dần
Tháng HaiThứ Năm 10/3/192124/3/19217/4/192129 (thiếu)Tân Mão
Tháng BaThứ Sáu 8/4/192122/4/19217/5/192130 (đủ)Nhâm Thìn
Tháng TưChủ Nhật 8/5/192122/5/19215/6/192129 (thiếu)Quý Tỵ
Tháng NămThứ Hai 6/6/192120/6/19214/7/192129 (thiếu)Giáp Ngọ
Tháng SáuThứ Ba 5/7/192119/7/19213/8/192130 (đủ)Ất Mùi
Tháng BảyThứ Năm 4/8/192118/8/19211/9/192129 (thiếu)Bính Thân
Tháng TámThứ Sáu 2/9/192116/9/192130/9/192129 (thiếu)Đinh Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 1/10/192115/10/192130/10/192130 (đủ)Mậu Tuất
Tháng MườiThứ Hai 31/10/192114/11/192128/11/192129 (thiếu)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtThứ Ba 29/11/192113/12/192128/12/192130 (đủ)Canh Tý
Tháng ChạpThứ Năm 29/12/192112/1/192227/1/192230 (đủ)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1921.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm qua dương.

Tết Tân Dậu sớm hay muộn?

8/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1919: 1/2 · 1920: 20/2 · 1921: 8/2 · 1922: 28/1 · 1923: 16/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Tân Dậu

  • Tết vào khoảng giữaTết Tân Dậu rơi vào thứ ba 8/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Tân Dậu

24 tiết khí năm 1921

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1921 (Tân Dậu)? Năm 2026 bạn 104 hoặc 105 tuổi tròn, tuổi mụ 106. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1921 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1921 là năm Tân Dậu, tuổi Gà, mệnh Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 8/2/1921: người sinh trước ngày này thuộc năm Canh Thân.

Tết Nguyên đán năm 1921 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Tân Dậu là thứ ba, ngày 8/2/1921 dương lịch; giao thừa là đêm 7/2/1921.

Năm 1921 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Tân Dậu có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1922 có tháng 6 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1921 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Tân Dậu là 22/2/1921. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1921 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 104 hoặc 105 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 106. Người sinh trước Tết 8/2/1921 tính theo năm âm 1920.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.