Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1920 Canh Thân: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1920 (Canh Thân) bắt đầu từ Tết 20/2/1920 đến hết ngày 7/2/1921, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con khỉ, năm Canh Thân
Canh Thân
Con giáp
Khỉ (Thân)
Mệnh
Thạch Lựu Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Sáu, 20/2/1920
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
7/2/1921

Ngày 1/1–19/2/1920 dương lịch thuộc năm âm Kỷ Mùi 1919 → lịch âm năm 1919; từ Tết 8/2/1921 là năm Tân Dậu 1921 → lịch âm năm 1921.

Năm Canh Thân trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1920–1921

Đổi ngày âm sang dương năm 1920

Đổi nhanh một ngày âm năm Canh Thân:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Thân

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Thân
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Sáu 20/2/19205/3/192019/3/192029 (thiếu)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Bảy 20/3/19203/4/192018/4/192030 (đủ)Kỷ Mão
Tháng BaThứ Hai 19/4/19203/5/192017/5/192029 (thiếu)Canh Thìn
Tháng TưThứ Ba 18/5/19201/6/192015/6/192029 (thiếu)Tân Tỵ
Tháng NămThứ Tư 16/6/192030/6/192015/7/192030 (đủ)Nhâm Ngọ
Tháng SáuThứ Sáu 16/7/192030/7/192013/8/192029 (thiếu)Quý Mùi
Tháng BảyThứ Bảy 14/8/192028/8/192011/9/192029 (thiếu)Giáp Thân
Tháng TámChủ Nhật 12/9/192026/9/192011/10/192030 (đủ)Ất Dậu
Tháng ChínThứ Ba 12/10/192026/10/19209/11/192029 (thiếu)Bính Tuất
Tháng MườiThứ Tư 10/11/192024/11/19209/12/192030 (đủ)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtThứ Sáu 10/12/192024/12/19208/1/192130 (đủ)Mậu Tý
Tháng ChạpChủ Nhật 9/1/192123/1/19217/2/192130 (đủ)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1920.

Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Canh Thân sớm hay muộn?

20/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1918: 11/2 · 1919: 1/2 · 1920: 20/2 · 1921: 8/2 · 1922: 28/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Canh Thân

  • Tết muộnTết Canh Thân rơi vào thứ sáu 20/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 1920 là năm nhuận. Ngày 29/2/1920 là 10/1 năm Canh Thân âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Canh Thân

24 tiết khí năm 1920

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân5/2
  4. Vũ thủy20/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1920 (Canh Thân)? Năm 2026 bạn 105 hoặc 106 tuổi tròn, tuổi mụ 107. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1920 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1920 là năm Canh Thân, tuổi Khỉ, mệnh Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 20/2/1920: người sinh trước ngày này thuộc năm Kỷ Mùi.

Tết Nguyên đán năm 1920 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Canh Thân là thứ sáu, ngày 20/2/1920 dương lịch; giao thừa là đêm 19/2/1920.

Năm 1920 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Canh Thân có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1920 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Canh Thân là 5/3/1920. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1920 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 105 hoặc 106 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 107. Người sinh trước Tết 20/2/1920 tính theo năm âm 1919.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.