Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1908 Mậu Thân: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1908 (Mậu Thân) bắt đầu từ Tết 2/2/1908 đến hết ngày 21/1/1909, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con khỉ, năm Mậu Thân
Mậu Thân
Con giáp
Khỉ (Thân)
Mệnh
Đại Trạch Thổ
Mùng 1 Tết
Chủ Nhật, 2/2/1908
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
21/1/1909

Ngày 1/1–1/2/1908 dương lịch thuộc năm âm Đinh Mùi 1907 → lịch âm năm 1907; từ Tết 22/1/1909 là năm Kỷ Dậu 1909 → lịch âm năm 1909.

Năm Mậu Thân trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1908–1909

Đổi ngày âm sang dương năm 1908

Đổi nhanh một ngày âm năm Mậu Thân:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Thân

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Thân
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngChủ Nhật 2/2/190816/2/19082/3/190830 (đủ)Giáp Dần
Tháng HaiThứ Ba 3/3/190817/3/190831/3/190829 (thiếu)Ất Mão
Tháng BaThứ Tư 1/4/190815/4/190829/4/190829 (thiếu)Bính Thìn
Tháng TưThứ Năm 30/4/190814/5/190829/5/190830 (đủ)Đinh Tỵ
Tháng NămThứ Bảy 30/5/190813/6/190827/6/190829 (thiếu)Mậu Ngọ
Tháng SáuChủ Nhật 28/6/190812/7/190827/7/190830 (đủ)Kỷ Mùi
Tháng BảyThứ Ba 28/7/190811/8/190826/8/190830 (đủ)Canh Thân
Tháng TámThứ Năm 27/8/190810/9/190824/9/190829 (thiếu)Tân Dậu
Tháng ChínThứ Sáu 25/9/19089/10/190824/10/190830 (đủ)Nhâm Tuất
Tháng MườiChủ Nhật 25/10/19088/11/190823/11/190830 (đủ)Quý Hợi
Tháng Mười mộtThứ Ba 24/11/19088/12/190822/12/190829 (thiếu)Giáp Tý
Tháng ChạpThứ Tư 23/12/19086/1/190921/1/190930 (đủ)Ất Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1908.

Ngày âm của năm khác: tra lịch âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Mậu Thân sớm hay muộn?

2/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1906: 25/1 · 1907: 13/2 · 1908: 2/2 · 1909: 22/1 · 1910: 10/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Mậu Thân

  • Tết vào khoảng giữaTết Mậu Thân rơi vào chủ nhật 2/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 1908 là năm nhuận. Ngày 29/2/1908 là 28/1 năm Mậu Thân âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Mậu Thân

24 tiết khí năm 1908

  1. Tiểu hàn7/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân5/2
  4. Vũ thủy20/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1908 (Mậu Thân)? Năm 2026 bạn 117 hoặc 118 tuổi tròn, tuổi mụ 119. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1908 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1908 là năm Mậu Thân, tuổi Khỉ, mệnh Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 2/2/1908: người sinh trước ngày này thuộc năm Đinh Mùi.

Tết Nguyên đán năm 1908 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Mậu Thân là chủ nhật, ngày 2/2/1908 dương lịch; giao thừa là đêm 1/2/1908.

Năm 1908 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Mậu Thân có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 1909 có tháng 2 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1908 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Mậu Thân là 16/2/1908. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1908 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 117 hoặc 118 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 119. Người sinh trước Tết 2/2/1908 tính theo năm âm 1907.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.