Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1906 Bính Ngọ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1906 (Bính Ngọ) bắt đầu từ Tết 25/1/1906 đến hết ngày 12/2/1907, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 4 nhuận.

Tranh dân gian con ngựa, năm Bính Ngọ
Bính Ngọ
Con giáp
Ngựa (Ngọ)
Mệnh
Thiên Hà Thủy
Mùng 1 Tết
Thứ Năm, 25/1/1906
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 4 nhuận
Hết năm
12/2/1907

Ngày 1/1–24/1/1906 dương lịch thuộc năm âm Ất Tỵ 1905 → lịch âm năm 1905; từ Tết 13/2/1907 là năm Đinh Mùi 1907 → lịch âm năm 1907.

Năm Bính Ngọ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1906–1907

Đổi ngày âm sang dương năm 1906

Đổi nhanh một ngày âm năm Bính Ngọ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Ngọ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Ngọ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Năm 25/1/19068/2/190622/2/190629 (thiếu)Canh Dần
Tháng HaiThứ Sáu 23/2/19069/3/190624/3/190630 (đủ)Tân Mão
Tháng BaChủ Nhật 25/3/19068/4/190622/4/190629 (thiếu)Nhâm Thìn
Tháng TưThứ Hai 23/4/19067/5/190622/5/190630 (đủ)Quý Tỵ
Tháng Tư nhuậnThứ Tư 23/5/19066/6/190621/6/190630 (đủ)Quý Tỵ
Tháng NămThứ Sáu 22/6/19066/7/190620/7/190629 (thiếu)Giáp Ngọ
Tháng SáuThứ Bảy 21/7/19064/8/190619/8/190630 (đủ)Ất Mùi
Tháng BảyThứ Hai 20/8/19063/9/190617/9/190629 (thiếu)Bính Thân
Tháng TámThứ Ba 18/9/19062/10/190617/10/190630 (đủ)Đinh Dậu
Tháng ChínThứ Năm 18/10/19061/11/190615/11/190629 (thiếu)Mậu Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 16/11/190630/11/190615/12/190630 (đủ)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtChủ Nhật 16/12/190630/12/190613/1/190729 (thiếu)Canh Tý
Tháng ChạpThứ Hai 14/1/190728/1/190712/2/190730 (đủ)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1906.

Ngày âm của năm khác: tra ngày âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Bính Ngọ sớm hay muộn?

25/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1904: 16/2 · 1905: 4/2 · 1906: 25/1 · 1907: 13/2 · 1908: 2/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Bính Ngọ

  • Tết sớmTết Bính Ngọ rơi vào thứ năm 25/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 4 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 4 nhuận từ 23/5/1906 đến 21/6/1906 (30 ngày), nên một ngày âm của tháng 4 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 5/2/1906 và 5/2/1907. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Bính Ngọ

24 tiết khí năm 1906

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân5/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh6/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn22/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử24/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân24/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết8/12
  24. Đông chí23/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1906 (Bính Ngọ)? Năm 2026 bạn 119 hoặc 120 tuổi tròn, tuổi mụ 121. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1906 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1906 là năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa, mệnh Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 25/1/1906: người sinh trước ngày này thuộc năm Ất Tỵ.

Tết Nguyên đán năm 1906 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Bính Ngọ là thứ năm, ngày 25/1/1906 dương lịch; giao thừa là đêm 24/1/1906.

Năm 1906 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Bính Ngọ có tháng 4 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1906 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Bính Ngọ là 8/2/1906. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1906 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 119 hoặc 120 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 121. Người sinh trước Tết 25/1/1906 tính theo năm âm 1905.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.