Bảng tra nhanh
| Đơn vị | Quy đổi |
|---|---|
| Phút | 60 giây |
| Giờ | 60 phút |
| Ngày quy ước | 24 giờ |
| Tuần | 7 ngày |
| Tháng dương | 28–31 ngày |
| Quý dương | 3 tháng |
| Năm dương | 365 hoặc 366 ngày |
| Thập kỷ | 10 năm |
| Thế kỷ | 100 năm |
| Thiên niên kỷ | 1.000 năm |
| Giáp trong khoảng tuổi | 12 năm |
| Canh theo bảng năm canh | 2 giờ |
| Khắc theo nghĩa một phần tư giờ | 15 phút |
Quy đổi cố định và phụ thuộc lịch
Giờ sang phút chỉ cần phép nhân. Tháng sang ngày cần biết tháng, năm và loại lịch. Không dùng một tháng như thời lượng cố định 30 ngày trong mọi bài toán.
Từ ngữ dân gian
Khắc có nhiều nghĩa; canh gắn với ban đêm; giáp trong khoảng tuổi khác hoa giáp 60 tổ hợp. Xem ngữ cảnh trước khi đổi.
Tra cứu tiếp
Tháng 2 có bao nhiêu ngày cho biết độ dài tháng; lịch âm hôm nay để xem lịch cụ thể; đổi ngày âm dương cho một ngày bất kỳ.