Bảng tuổi 12 con giáp: năm sinh, can chi và mệnh
12 con giáp Việt Nam: Tý (Chuột), Sửu (Trâu), Dần (Hổ), Mão (Mèo), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn), Ngọ (Ngựa), Mùi (Dê), Thân (Khỉ), Dậu (Gà), Tuất (Chó), Hợi (Lợn). Năm âm lịch 2026 là năm Bính Ngọ.
Bính Ngọnăm âm lịch 2026 · tuổi ngựa17/2/2026 → 5/2/2027
12con giápLặp lại sau 12 năm (một giáp)
60năm một vòng can chi10 thiên can × 12 địa chi
Muốn biết một ngày dương là ngày âm bao nhiêu, dùng công cụ tra lịch dương sang âm.
12 con giáp Việt Nam theo thứ tự
Bảng tuổi 12 con giáp
Năm âm lịch của từng con giáp, từ 1950
| Tuổi | Con vật (Việt Nam) | Năm âm lịch |
|---|---|---|
| Tuổi Tý | Chuột | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020, 2032 |
| Tuổi Sửu | Trâu | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021, 2033 |
| Tuổi Dần | Hổ | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022, 2034 |
| Tuổi Mão | Mèo | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023, 2035 |
| Tuổi Thìn | Rồng | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024, 2036 |
| Tuổi Tỵ | Rắn | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025, 2037 |
| Tuổi Ngọ | Ngựa | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026 |
| Tuổi Mùi | Dê | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015, 2027 |
| Tuổi Thân | Khỉ | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016, 2028 |
| Tuổi Dậu | Gà | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2017, 2029 |
| Tuổi Tuất | Chó | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018, 2030 |
| Tuổi Hợi | Lợn | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019, 2031 |
Năm âm lịch bắt đầu từ Tết (cuối tháng 1 hoặc tháng 2 dương lịch). Người sinh trước Tết thuộc con giáp của năm trước — xem bảng chi tiết ở từng trang tuổi. Việt Nam dùng con Mèo cho chi Mão, khác con Thỏ trong 12 con giáp Trung Quốc.











