Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2026 Bính Ngọ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2026 (Bính Ngọ) bắt đầu từ Tết 17/2/2026 đến hết ngày 5/2/2027, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con ngựa, năm Bính Ngọ
Bính Ngọ
Con giáp
Ngựa (Ngọ)
Mệnh
Thiên Hà Thủy
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 17/2/2026
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
5/2/2027

Ngày 1/1–16/2/2026 dương lịch thuộc năm âm Ất Tỵ 2025 → lịch âm năm 2025; từ Tết 6/2/2027 là năm Đinh Mùi 2027 → lịch âm năm 2027.

Năm Bính Ngọ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2026–2027

Đổi ngày âm sang dương năm 2026

Đổi nhanh một ngày âm năm Bính Ngọ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Ngọ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Ngọ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 17/2/20263/3/202618/3/202630 (đủ)Canh Dần
Tháng HaiThứ Năm 19/3/20262/4/202616/4/202629 (thiếu)Tân Mão
Tháng BaThứ Sáu 17/4/20261/5/202616/5/202630 (đủ)Nhâm Thìn
Tháng TưChủ Nhật 17/5/202631/5/202614/6/202629 (thiếu)Quý Tỵ
Tháng NămThứ Hai 15/6/202629/6/202613/7/202629 (thiếu)Giáp Ngọ
Tháng SáuThứ Ba 14/7/202628/7/202612/8/202630 (đủ)Ất Mùi
Tháng BảyThứ Năm 13/8/202627/8/202610/9/202629 (thiếu)Bính Thân
Tháng TámThứ Sáu 11/9/202625/9/20269/10/202629 (thiếu)Đinh Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 10/10/202624/10/20268/11/202630 (đủ)Mậu Tuất
Tháng MườiThứ Hai 9/11/202623/11/20268/12/202630 (đủ)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtThứ Tư 9/12/202623/12/20267/1/202730 (đủ)Canh Tý
Tháng ChạpThứ Sáu 8/1/202722/1/20275/2/202729 (thiếu)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2026.

Ngày âm của năm khác: tra cứu lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Bính Ngọ sớm hay muộn?

17/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2024: 10/2 · 2025: 29/1 · 2026: 17/2 · 2027: 6/2 · 2028: 26/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Bính Ngọ

  • Tết muộnTết Bính Ngọ rơi vào thứ ba 17/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.

Ngày lễ âm lịch năm Bính Ngọ

24 tiết khí năm 2026

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 2026 (Bính Ngọ)? Năm 2026 bạn 0 hoặc 0 tuổi tròn, tuổi mụ 1. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2026 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2026 là năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa, mệnh Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 17/2/2026: người sinh trước ngày này thuộc năm Ất Tỵ.

Tết Nguyên đán năm 2026 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Bính Ngọ là thứ ba, ngày 17/2/2026 dương lịch; giao thừa là đêm 16/2/2026.

Năm 2026 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Bính Ngọ có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2026 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Bính Ngọ là 3/3/2026. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 2026 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 0 hoặc 0 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 1. Người sinh trước Tết 17/2/2026 tính theo năm âm 2025.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.