Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2024 Giáp Thìn: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2024 (Giáp Thìn) bắt đầu từ Tết 10/2/2024 đến hết ngày 28/1/2025, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con rồng, năm Giáp Thìn
Giáp Thìn
Con giáp
Rồng (Thìn)
Mệnh
Phú Đăng Hỏa
Mùng 1 Tết
Thứ Bảy, 10/2/2024
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
28/1/2025

Ngày 1/1–9/2/2024 dương lịch thuộc năm âm Quý Mão 2023 → lịch âm năm 2023; từ Tết 29/1/2025 là năm Ất Tỵ 2025 → lịch âm năm 2025.

Năm Giáp Thìn trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2024–2025

Đổi ngày âm sang dương năm 2024

Đổi nhanh một ngày âm năm Giáp Thìn:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Thìn

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Thìn
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Bảy 10/2/202424/2/20249/3/202429 (thiếu)Bính Dần
Tháng HaiChủ Nhật 10/3/202424/3/20248/4/202430 (đủ)Đinh Mão
Tháng BaThứ Ba 9/4/202423/4/20247/5/202429 (thiếu)Mậu Thìn
Tháng TưThứ Tư 8/5/202422/5/20245/6/202429 (thiếu)Kỷ Tỵ
Tháng NămThứ Năm 6/6/202420/6/20245/7/202430 (đủ)Canh Ngọ
Tháng SáuThứ Bảy 6/7/202420/7/20243/8/202429 (thiếu)Tân Mùi
Tháng BảyChủ Nhật 4/8/202418/8/20242/9/202430 (đủ)Nhâm Thân
Tháng TámThứ Ba 3/9/202417/9/20242/10/202430 (đủ)Quý Dậu
Tháng ChínThứ Năm 3/10/202417/10/202431/10/202429 (thiếu)Giáp Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 1/11/202415/11/202430/11/202430 (đủ)Ất Hợi
Tháng Mười mộtChủ Nhật 1/12/202415/12/202430/12/202430 (đủ)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Ba 31/12/202414/1/202528/1/202529 (thiếu)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2024.

Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Giáp Thìn sớm hay muộn?

10/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2022: 1/2 · 2023: 22/1 · 2024: 10/2 · 2025: 29/1 · 2026: 17/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Giáp Thìn

  • Tết muộnTết Giáp Thìn rơi vào thứ bảy 10/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 2024 là năm nhuận. Ngày 29/2/2024 là 20/1 năm Giáp Thìn âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Giáp Thìn

24 tiết khí năm 2024

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ19/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn20/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử6/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử22/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết6/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 2024 (Giáp Thìn)? Năm 2026 bạn 1 hoặc 2 tuổi tròn, tuổi mụ 3. Xem chi tiết tuổi sinh năm 2024.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2024 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2024 là năm Giáp Thìn, tuổi Rồng, mệnh Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 10/2/2024: người sinh trước ngày này thuộc năm Quý Mão.

Tết Nguyên đán năm 2024 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Giáp Thìn là thứ bảy, ngày 10/2/2024 dương lịch; giao thừa là đêm 9/2/2024.

Năm 2024 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Thìn có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2025 có tháng 6 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2024 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Giáp Thìn là 24/2/2024. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 2024 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 1 hoặc 2 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 3. Người sinh trước Tết 10/2/2024 tính theo năm âm 2023.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.