Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2022 Nhâm Dần: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2022 (Nhâm Dần) bắt đầu từ Tết 1/2/2022 đến hết ngày 21/1/2023, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con hổ, năm Nhâm Dần
Nhâm Dần
Con giáp
Hổ (Dần)
Mệnh
Kim Bạch Kim
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 1/2/2022
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
21/1/2023

Ngày 1/1–31/1/2022 dương lịch thuộc năm âm Tân Sửu 2021 → lịch âm năm 2021; từ Tết 22/1/2023 là năm Quý Mão 2023 → lịch âm năm 2023.

Năm Nhâm Dần trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2022–2023

Đổi ngày âm sang dương năm 2022

Đổi nhanh một ngày âm năm Nhâm Dần:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Dần

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Dần
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 1/2/202215/2/20222/3/202230 (đủ)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Năm 3/3/202217/3/202231/3/202229 (thiếu)Quý Mão
Tháng BaThứ Sáu 1/4/202215/4/202230/4/202230 (đủ)Giáp Thìn
Tháng TưChủ Nhật 1/5/202215/5/202229/5/202229 (thiếu)Ất Tỵ
Tháng NămThứ Hai 30/5/202213/6/202228/6/202230 (đủ)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Tư 29/6/202213/7/202228/7/202230 (đủ)Đinh Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 29/7/202212/8/202226/8/202229 (thiếu)Mậu Thân
Tháng TámThứ Bảy 27/8/202210/9/202225/9/202230 (đủ)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Hai 26/9/202210/10/202224/10/202229 (thiếu)Canh Tuất
Tháng MườiThứ Ba 25/10/20228/11/202223/11/202230 (đủ)Tân Hợi
Tháng Mười mộtThứ Năm 24/11/20228/12/202222/12/202229 (thiếu)Nhâm Tý
Tháng ChạpThứ Sáu 23/12/20226/1/202321/1/202330 (đủ)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2022.

Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Nhâm Dần sớm hay muộn?

1/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2020: 25/1 · 2021: 12/2 · 2022: 1/2 · 2023: 22/1 · 2024: 10/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Nhâm Dần

  • Tết vào khoảng giữaTết Nhâm Dần rơi vào thứ ba 1/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.

Ngày lễ âm lịch năm Nhâm Dần

24 tiết khí năm 2022

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 2022 (Nhâm Dần)? Năm 2026 bạn 3 hoặc 4 tuổi tròn, tuổi mụ 5. Xem chi tiết tuổi sinh năm 2022.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2022 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2022 là năm Nhâm Dần, tuổi Hổ, mệnh Kim Bạch Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 1/2/2022: người sinh trước ngày này thuộc năm Tân Sửu.

Tết Nguyên đán năm 2022 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Nhâm Dần là thứ ba, ngày 1/2/2022 dương lịch; giao thừa là đêm 31/1/2022.

Năm 2022 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Nhâm Dần có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 2023 có tháng 2 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2022 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Nhâm Dần là 15/2/2022. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 2022 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 3 hoặc 4 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 5. Người sinh trước Tết 1/2/2022 tính theo năm âm 2021.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.