Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2010 Canh Dần: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2010 (Canh Dần) bắt đầu từ Tết 14/2/2010 đến hết ngày 2/2/2011, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con hổ, năm Canh Dần
Canh Dần
Con giáp
Hổ (Dần)
Mệnh
Tùng Bách Mộc
Mùng 1 Tết
Chủ Nhật, 14/2/2010
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
2/2/2011

Ngày 1/1–13/2/2010 dương lịch thuộc năm âm Kỷ Sửu 2009 → lịch âm năm 2009; từ Tết 3/2/2011 là năm Tân Mão 2011 → lịch âm năm 2011.

Năm Canh Dần trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2010–2011

Đổi ngày âm sang dương năm 2010

Đổi nhanh một ngày âm năm Canh Dần:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Dần

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Dần
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngChủ Nhật 14/2/201028/2/201015/3/201030 (đủ)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Ba 16/3/201030/3/201013/4/201029 (thiếu)Kỷ Mão
Tháng BaThứ Tư 14/4/201028/4/201013/5/201030 (đủ)Canh Thìn
Tháng TưThứ Sáu 14/5/201028/5/201011/6/201029 (thiếu)Tân Tỵ
Tháng NămThứ Bảy 12/6/201026/6/201011/7/201030 (đủ)Nhâm Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 12/7/201026/7/20109/8/201029 (thiếu)Quý Mùi
Tháng BảyThứ Ba 10/8/201024/8/20107/9/201029 (thiếu)Giáp Thân
Tháng TámThứ Tư 8/9/201022/9/20107/10/201030 (đủ)Ất Dậu
Tháng ChínThứ Sáu 8/10/201022/10/20105/11/201029 (thiếu)Bính Tuất
Tháng MườiThứ Bảy 6/11/201020/11/20105/12/201030 (đủ)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtThứ Hai 6/12/201020/12/20103/1/201129 (thiếu)Mậu Tý
Tháng ChạpThứ Ba 4/1/201118/1/20112/2/201130 (đủ)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2010.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra cứu lịch âm dương.

Tết Canh Dần sớm hay muộn?

14/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2008: 7/2 · 2009: 26/1 · 2010: 14/2 · 2011: 3/2 · 2012: 23/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Canh Dần

  • Tết muộnTết Canh Dần rơi vào chủ nhật 14/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Canh Dần

24 tiết khí năm 2010

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 2010 (Canh Dần)? Năm 2026 bạn 15 hoặc 16 tuổi tròn, tuổi mụ 17. Xem chi tiết tuổi sinh năm 2010.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2010 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2010 là năm Canh Dần, tuổi Hổ, mệnh Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 14/2/2010: người sinh trước ngày này thuộc năm Kỷ Sửu.

Tết Nguyên đán năm 2010 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Canh Dần là chủ nhật, ngày 14/2/2010 dương lịch; giao thừa là đêm 13/2/2010.

Năm 2010 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Canh Dần có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2010 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Canh Dần là 28/2/2010. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 2010 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 15 hoặc 16 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 17. Người sinh trước Tết 14/2/2010 tính theo năm âm 2009.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.