Lịch âm năm 2011 Tân Mão: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2011 (Tân Mão) bắt đầu từ Tết 3/2/2011 đến hết ngày 22/1/2012, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Mèo (Mão)
- Mệnh
- Tùng Bách Mộc
- Mùng 1 Tết
- Thứ Năm, 3/2/2011
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 22/1/2012
Ngày 1/1–2/2/2011 dương lịch thuộc năm âm Canh Dần 2010 → lịch âm năm 2010; từ Tết 23/1/2012 là năm Nhâm Thìn 2012 → lịch âm năm 2012.
Năm Tân Mão trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2011–2012
Đổi ngày âm sang dương năm 2011
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Mão
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Năm 3/2/2011 | 17/2/2011 | 4/3/2011 | 30 (đủ) | Canh Dần |
| Tháng Hai | Thứ Bảy 5/3/2011 | 19/3/2011 | 2/4/2011 | 29 (thiếu) | Tân Mão |
| Tháng Ba | Chủ Nhật 3/4/2011 | 17/4/2011 | 2/5/2011 | 30 (đủ) | Nhâm Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Ba 3/5/2011 | 17/5/2011 | 1/6/2011 | 30 (đủ) | Quý Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Năm 2/6/2011 | 16/6/2011 | 30/6/2011 | 29 (thiếu) | Giáp Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Sáu 1/7/2011 | 15/7/2011 | 30/7/2011 | 30 (đủ) | Ất Mùi |
| Tháng Bảy | Chủ Nhật 31/7/2011 | 14/8/2011 | 28/8/2011 | 29 (thiếu) | Bính Thân |
| Tháng Tám | Thứ Hai 29/8/2011 | 12/9/2011 | 26/9/2011 | 29 (thiếu) | Đinh Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Ba 27/9/2011 | 11/10/2011 | 26/10/2011 | 30 (đủ) | Mậu Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Năm 27/10/2011 | 10/11/2011 | 24/11/2011 | 29 (thiếu) | Kỷ Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Sáu 25/11/2011 | 9/12/2011 | 24/12/2011 | 30 (đủ) | Canh Tý |
| Tháng Chạp | Chủ Nhật 25/12/2011 | 8/1/2012 | 22/1/2012 | 29 (thiếu) | Tân Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2011.
Ngày âm của năm khác: đổi âm lịch sang dương lịch cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Tân Mão sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2009: 26/1 · 2010: 14/2 · 2011: 3/2 · 2012: 23/1 · 2013: 10/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Tân Mão
- Tết vào khoảng giữaTết Tân Mão rơi vào thứ năm 3/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
Ngày lễ âm lịch năm Tân Mão
- Tết Nguyên đán3/2/2011Thứ Năm · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu17/2/2011Thứ Năm · 15/1 âm
- Tết Hàn thực5/4/2011Thứ Ba · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương12/4/2011Thứ Ba · 10/3 âm
- Lễ Phật đản17/5/2011Thứ Ba · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ6/6/2011Thứ Hai · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch6/8/2011Thứ Bảy · 7/7 âm
- Lễ Vu lan14/8/2011Chủ Nhật · 15/7 âm
- Tết Trung thu12/9/2011Thứ Hai · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu5/10/2011Thứ Tư · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo16/1/2012Thứ Hai · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2011
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 2010 Canh DầnTết 14/2/2010
- Lịch âm năm 2012 Nhâm ThìnTết 23/1/2012 · tháng 4 nhuận
- Lịch âm năm 1999 Kỷ MãoTết 16/2/1999
- Lịch âm năm 2023 Quý MãoTết 22/1/2023 · tháng 2 nhuận
Sinh năm 2011 (Tân Mão)? Năm 2026 bạn 14 hoặc 15 tuổi tròn, tuổi mụ 16. Xem chi tiết tuổi sinh năm 2011.
Câu hỏi thường gặp
Năm 2011 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2011 là năm Tân Mão, tuổi Mèo, mệnh Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 3/2/2011: người sinh trước ngày này thuộc năm Canh Dần.
Tết Nguyên đán năm 2011 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Tân Mão là thứ năm, ngày 3/2/2011 dương lịch; giao thừa là đêm 2/2/2011.
Năm 2011 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Tân Mão có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2012 có tháng 4 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2011 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Tân Mão là 17/2/2011. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 2011 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 14 hoặc 15 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 16. Người sinh trước Tết 3/2/2011 tính theo năm âm 2010.