Lịch âm năm 2023 Quý Mão: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2023 (Quý Mão) bắt đầu từ Tết 22/1/2023 đến hết ngày 9/2/2024, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 2 nhuận.
- Con giáp
- Mèo (Mão)
- Mệnh
- Kim Bạch Kim
- Mùng 1 Tết
- Chủ Nhật, 22/1/2023
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 2 nhuận
- Hết năm
- 9/2/2024
Ngày 1/1–21/1/2023 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Dần 2022 → lịch âm năm 2022; từ Tết 10/2/2024 là năm Giáp Thìn 2024 → lịch âm năm 2024.
Năm Quý Mão trên lịch dương
- 1
- 2
- 2n
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2023–2024
Đổi ngày âm sang dương năm 2023
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Mão
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Chủ Nhật 22/1/2023 | 5/2/2023 | 19/2/2023 | 29 (thiếu) | Giáp Dần |
| Tháng Hai | Thứ Hai 20/2/2023 | 6/3/2023 | 21/3/2023 | 30 (đủ) | Ất Mão |
| Tháng Hai nhuận | Thứ Tư 22/3/2023 | 5/4/2023 | 19/4/2023 | 29 (thiếu) | Ất Mão |
| Tháng Ba | Thứ Năm 20/4/2023 | 4/5/2023 | 18/5/2023 | 29 (thiếu) | Bính Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Sáu 19/5/2023 | 2/6/2023 | 17/6/2023 | 30 (đủ) | Đinh Tỵ |
| Tháng Năm | Chủ Nhật 18/6/2023 | 2/7/2023 | 17/7/2023 | 30 (đủ) | Mậu Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Ba 18/7/2023 | 1/8/2023 | 15/8/2023 | 29 (thiếu) | Kỷ Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Tư 16/8/2023 | 30/8/2023 | 14/9/2023 | 30 (đủ) | Canh Thân |
| Tháng Tám | Thứ Sáu 15/9/2023 | 29/9/2023 | 14/10/2023 | 30 (đủ) | Tân Dậu |
| Tháng Chín | Chủ Nhật 15/10/2023 | 29/10/2023 | 12/11/2023 | 29 (thiếu) | Nhâm Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Hai 13/11/2023 | 27/11/2023 | 12/12/2023 | 30 (đủ) | Quý Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Tư 13/12/2023 | 27/12/2023 | 10/1/2024 | 29 (thiếu) | Giáp Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Năm 11/1/2024 | 25/1/2024 | 9/2/2024 | 30 (đủ) | Ất Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2023.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm dương.
Tết Quý Mão sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2021: 12/2 · 2022: 1/2 · 2023: 22/1 · 2024: 10/2 · 2025: 29/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Quý Mão
- Tết sớmTết Quý Mão rơi vào chủ nhật 22/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 2 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 2 nhuận từ 22/3/2023 đến 19/4/2023 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 2 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/2023 và 4/2/2024. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Quý Mão
- Tết Nguyên đán22/1/2023Chủ Nhật · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu5/2/2023Chủ Nhật · 15/1 âm
- Tết Hàn thực22/4/2023Thứ Bảy · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương29/4/2023Thứ Bảy · 10/3 âm
- Lễ Phật đản2/6/2023Thứ Sáu · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ22/6/2023Thứ Năm · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch22/8/2023Thứ Ba · 7/7 âm
- Lễ Vu lan30/8/2023Thứ Tư · 15/7 âm
- Tết Trung thu29/9/2023Thứ Sáu · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu23/10/2023Thứ Hai · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo2/2/2024Thứ Sáu · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2023
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 2022 Nhâm DầnTết 1/2/2022
- Lịch âm năm 2024 Giáp ThìnTết 10/2/2024
- Lịch âm năm 2011 Tân MãoTết 3/2/2011
- Lịch âm năm 2035 Ất MãoTết 8/2/2035
Sinh năm 2023 (Quý Mão)? Năm 2026 bạn 2 hoặc 3 tuổi tròn, tuổi mụ 4. Xem chi tiết tuổi sinh năm 2023.
Câu hỏi thường gặp
Năm 2023 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2023 là năm Quý Mão, tuổi Mèo, mệnh Kim Bạch Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 22/1/2023: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Dần.
Tết Nguyên đán năm 2023 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Quý Mão là chủ nhật, ngày 22/1/2023 dương lịch; giao thừa là đêm 21/1/2023.
Năm 2023 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Quý Mão có tháng 2 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2023 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Mão là 5/2/2023. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 2023 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 2 hoặc 3 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 4. Người sinh trước Tết 22/1/2023 tính theo năm âm 2022.