Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2025 Ất Tỵ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2025 (Ất Tỵ) bắt đầu từ Tết 29/1/2025 đến hết ngày 16/2/2026, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 6 nhuận.

Tranh dân gian con rắn, năm Ất Tỵ
Ất Tỵ
Con giáp
Rắn (Tỵ)
Mệnh
Phú Đăng Hỏa
Mùng 1 Tết
Thứ Tư, 29/1/2025
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 6 nhuận
Hết năm
16/2/2026

Ngày 1/1–28/1/2025 dương lịch thuộc năm âm Giáp Thìn 2024 → lịch âm năm 2024; từ Tết 17/2/2026 là năm Bính Ngọ 2026 → lịch âm năm 2026.

Năm Ất Tỵ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2025–2026

Đổi ngày âm sang dương năm 2025

Đổi nhanh một ngày âm năm Ất Tỵ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Tỵ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Tỵ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Tư 29/1/202512/2/202527/2/202530 (đủ)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Sáu 28/2/202514/3/202528/3/202529 (thiếu)Kỷ Mão
Tháng BaThứ Bảy 29/3/202512/4/202527/4/202530 (đủ)Canh Thìn
Tháng TưThứ Hai 28/4/202512/5/202526/5/202529 (thiếu)Tân Tỵ
Tháng NămThứ Ba 27/5/202510/6/202524/6/202529 (thiếu)Nhâm Ngọ
Tháng SáuThứ Tư 25/6/20259/7/202524/7/202530 (đủ)Quý Mùi
Tháng Sáu nhuậnThứ Sáu 25/7/20258/8/202522/8/202529 (thiếu)Quý Mùi
Tháng BảyThứ Bảy 23/8/20256/9/202521/9/202530 (đủ)Giáp Thân
Tháng TámThứ Hai 22/9/20256/10/202520/10/202529 (thiếu)Ất Dậu
Tháng ChínThứ Ba 21/10/20254/11/202519/11/202530 (đủ)Bính Tuất
Tháng MườiThứ Năm 20/11/20254/12/202519/12/202530 (đủ)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtThứ Bảy 20/12/20253/1/202618/1/202630 (đủ)Mậu Tý
Tháng ChạpThứ Hai 19/1/20262/2/202616/2/202629 (thiếu)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2025.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra lịch âm sang dương.

Tết Ất Tỵ sớm hay muộn?

29/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2023: 22/1 · 2024: 10/2 · 2025: 29/1 · 2026: 17/2 · 2027: 6/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Ất Tỵ

  • Tết sớmTết Ất Tỵ rơi vào thứ tư 29/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 6 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 6 nhuận từ 25/7/2025 đến 22/8/2025 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 6 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 3/2/2025 và 4/2/2026. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Ất Tỵ

24 tiết khí năm 2025

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 2025 (Ất Tỵ)? Năm 2026 bạn 0 hoặc 1 tuổi tròn, tuổi mụ 2. Xem chi tiết tuổi sinh năm 2025.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2025 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2025 là năm Ất Tỵ, tuổi Rắn, mệnh Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 29/1/2025: người sinh trước ngày này thuộc năm Giáp Thìn.

Tết Nguyên đán năm 2025 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Ất Tỵ là thứ tư, ngày 29/1/2025 dương lịch; giao thừa là đêm 28/1/2025.

Năm 2025 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Ất Tỵ có tháng 6 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2025 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Ất Tỵ là 12/2/2025. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 2025 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 0 hoặc 1 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 2. Người sinh trước Tết 29/1/2025 tính theo năm âm 2024.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.