Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2027 Đinh Mùi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2027 (Đinh Mùi) bắt đầu từ Tết 6/2/2027 đến hết ngày 25/1/2028, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con dê, năm Đinh Mùi
Đinh Mùi
Con giáp
Dê (Mùi)
Mệnh
Thiên Hà Thủy
Mùng 1 Tết
Thứ Bảy, 6/2/2027
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
25/1/2028

Ngày 1/1–5/2/2027 dương lịch thuộc năm âm Bính Ngọ 2026 → lịch âm năm 2026; từ Tết 26/1/2028 là năm Mậu Thân 2028 → lịch âm năm 2028.

Năm Đinh Mùi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2027–2028

Đổi ngày âm sang dương năm 2027

Đổi nhanh một ngày âm năm Đinh Mùi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Mùi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Mùi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Bảy 6/2/202720/2/20277/3/202730 (đủ)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Hai 8/3/202722/3/20276/4/202730 (đủ)Quý Mão
Tháng BaThứ Tư 7/4/202721/4/20275/5/202729 (thiếu)Giáp Thìn
Tháng TưThứ Năm 6/5/202720/5/20274/6/202730 (đủ)Ất Tỵ
Tháng NămThứ Bảy 5/6/202719/6/20273/7/202729 (thiếu)Bính Ngọ
Tháng SáuChủ Nhật 4/7/202718/7/20271/8/202729 (thiếu)Đinh Mùi
Tháng BảyThứ Hai 2/8/202716/8/202731/8/202730 (đủ)Mậu Thân
Tháng TámThứ Tư 1/9/202715/9/202729/9/202729 (thiếu)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Năm 30/9/202714/10/202728/10/202729 (thiếu)Canh Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 29/10/202712/11/202727/11/202730 (đủ)Tân Hợi
Tháng Mười mộtChủ Nhật 28/11/202712/12/202727/12/202730 (đủ)Nhâm Tý
Tháng ChạpThứ Ba 28/12/202711/1/202825/1/202829 (thiếu)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2027.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ chuyển ngày âm sang dương.

Tết Đinh Mùi sớm hay muộn?

6/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2025: 29/1 · 2026: 17/2 · 2027: 6/2 · 2028: 26/1 · 2029: 13/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Đinh Mùi

  • Tết vào khoảng giữaTết Đinh Mùi rơi vào thứ bảy 6/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Đinh Mùi

24 tiết khí năm 2027

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2027 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2027 là năm Đinh Mùi, tuổi Dê, mệnh Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 6/2/2027: người sinh trước ngày này thuộc năm Bính Ngọ.

Tết Nguyên đán năm 2027 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Đinh Mùi là thứ bảy, ngày 6/2/2027 dương lịch; giao thừa là đêm 5/2/2027.

Năm 2027 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Đinh Mùi có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2028 có tháng 5 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2027 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Đinh Mùi là 20/2/2027. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.