Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2029 Kỷ Dậu: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2029 (Kỷ Dậu) bắt đầu từ Tết 13/2/2029 đến hết ngày 1/2/2030, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con gà, năm Kỷ Dậu
Kỷ Dậu
Con giáp
Gà (Dậu)
Mệnh
Đại Trạch Thổ
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 13/2/2029
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
1/2/2030

Ngày 1/1–12/2/2029 dương lịch thuộc năm âm Mậu Thân 2028 → lịch âm năm 2028; từ Tết 2/2/2030 là năm Canh Tuất 2030 → lịch âm năm 2030.

Năm Kỷ Dậu trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2029–2030

Đổi ngày âm sang dương năm 2029

Đổi nhanh một ngày âm năm Kỷ Dậu:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Dậu

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Dậu
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 13/2/202927/2/202914/3/202930 (đủ)Bính Dần
Tháng HaiThứ Năm 15/3/202929/3/202913/4/202930 (đủ)Đinh Mão
Tháng BaThứ Bảy 14/4/202928/4/202912/5/202929 (thiếu)Mậu Thìn
Tháng TưChủ Nhật 13/5/202927/5/202911/6/202930 (đủ)Kỷ Tỵ
Tháng NămThứ Ba 12/6/202926/6/202910/7/202929 (thiếu)Canh Ngọ
Tháng SáuThứ Tư 11/7/202925/7/20299/8/202930 (đủ)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 10/8/202924/8/20297/9/202929 (thiếu)Nhâm Thân
Tháng TámThứ Bảy 8/9/202922/9/20297/10/202930 (đủ)Quý Dậu
Tháng ChínThứ Hai 8/10/202922/10/20295/11/202929 (thiếu)Giáp Tuất
Tháng MườiThứ Ba 6/11/202920/11/20294/12/202929 (thiếu)Ất Hợi
Tháng Mười mộtThứ Tư 5/12/202919/12/20293/1/203030 (đủ)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Sáu 4/1/203018/1/20301/2/203029 (thiếu)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2029.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm qua dương.

Tết Kỷ Dậu sớm hay muộn?

13/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2027: 6/2 · 2028: 26/1 · 2029: 13/2 · 2030: 2/2 · 2031: 23/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Kỷ Dậu

  • Tết muộnTết Kỷ Dậu rơi vào thứ ba 13/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Kỷ Dậu

24 tiết khí năm 2029

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2029 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2029 là năm Kỷ Dậu, tuổi Gà, mệnh Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 13/2/2029: người sinh trước ngày này thuộc năm Mậu Thân.

Tết Nguyên đán năm 2029 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Kỷ Dậu là thứ ba, ngày 13/2/2029 dương lịch; giao thừa là đêm 12/2/2029.

Năm 2029 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Dậu có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2029 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Kỷ Dậu là 27/2/2029. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.