Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2031 Tân Hợi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2031 (Tân Hợi) bắt đầu từ Tết 23/1/2031 đến hết ngày 10/2/2032, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 3 nhuận.

Tranh dân gian con lợn, năm Tân Hợi
Tân Hợi
Con giáp
Lợn (Hợi)
Mệnh
Thoa Xuyến Kim
Mùng 1 Tết
Thứ Năm, 23/1/2031
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 3 nhuận
Hết năm
10/2/2032

Ngày 1/1–22/1/2031 dương lịch thuộc năm âm Canh Tuất 2030 → lịch âm năm 2030; từ Tết 11/2/2032 là năm Nhâm Tý 2032 → lịch âm năm 2032.

Năm Tân Hợi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2031–2032

Đổi ngày âm sang dương năm 2031

Đổi nhanh một ngày âm năm Tân Hợi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Hợi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Hợi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Năm 23/1/20316/2/203120/2/203129 (thiếu)Canh Dần
Tháng HaiThứ Sáu 21/2/20317/3/203122/3/203130 (đủ)Tân Mão
Tháng BaChủ Nhật 23/3/20316/4/203120/4/203129 (thiếu)Nhâm Thìn
Tháng Ba nhuậnThứ Hai 21/4/20315/5/203120/5/203130 (đủ)Nhâm Thìn
Tháng TưThứ Tư 21/5/20314/6/203119/6/203130 (đủ)Quý Tỵ
Tháng NămThứ Sáu 20/6/20314/7/203118/7/203129 (thiếu)Giáp Ngọ
Tháng SáuThứ Bảy 19/7/20312/8/203117/8/203130 (đủ)Ất Mùi
Tháng BảyThứ Hai 18/8/20311/9/203116/9/203130 (đủ)Bính Thân
Tháng TámThứ Tư 17/9/20311/10/203115/10/203129 (thiếu)Đinh Dậu
Tháng ChínThứ Năm 16/10/203130/10/203114/11/203130 (đủ)Mậu Tuất
Tháng MườiThứ Bảy 15/11/203129/11/203113/12/203129 (thiếu)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtChủ Nhật 14/12/203128/12/203112/1/203230 (đủ)Canh Tý
Tháng ChạpThứ Ba 13/1/203227/1/203210/2/203229 (thiếu)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2031.

Ngày âm của năm khác: tra lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Tân Hợi sớm hay muộn?

23/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2029: 13/2 · 2030: 2/2 · 2031: 23/1 · 2032: 11/2 · 2033: 31/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Tân Hợi

  • Tết sớmTết Tân Hợi rơi vào thứ năm 23/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 3 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 3 nhuận từ 21/4/2031 đến 20/5/2031 (30 ngày), nên một ngày âm của tháng 3 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/2031 và 4/2/2032. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Tân Hợi

24 tiết khí năm 2031

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2031 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2031 là năm Tân Hợi, tuổi Lợn, mệnh Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 23/1/2031: người sinh trước ngày này thuộc năm Canh Tuất.

Tết Nguyên đán năm 2031 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Tân Hợi là thứ năm, ngày 23/1/2031 dương lịch; giao thừa là đêm 22/1/2031.

Năm 2031 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Tân Hợi có tháng 3 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2031 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Tân Hợi là 6/2/2031. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.