Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2019 Kỷ Hợi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2019 (Kỷ Hợi) bắt đầu từ Tết 5/2/2019 đến hết ngày 24/1/2020, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con lợn, năm Kỷ Hợi
Kỷ Hợi
Con giáp
Lợn (Hợi)
Mệnh
Bình Địa Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 5/2/2019
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
24/1/2020

Ngày 1/1–4/2/2019 dương lịch thuộc năm âm Mậu Tuất 2018 → lịch âm năm 2018; từ Tết 25/1/2020 là năm Canh Tý 2020 → lịch âm năm 2020.

Năm Kỷ Hợi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2019–2020

Đổi ngày âm sang dương năm 2019

Đổi nhanh một ngày âm năm Kỷ Hợi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Hợi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Hợi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 5/2/201919/2/20195/3/201929 (thiếu)Bính Dần
Tháng HaiThứ Tư 6/3/201920/3/20194/4/201930 (đủ)Đinh Mão
Tháng BaThứ Sáu 5/4/201919/4/20194/5/201930 (đủ)Mậu Thìn
Tháng TưChủ Nhật 5/5/201919/5/20192/6/201929 (thiếu)Kỷ Tỵ
Tháng NămThứ Hai 3/6/201917/6/20192/7/201930 (đủ)Canh Ngọ
Tháng SáuThứ Tư 3/7/201917/7/201931/7/201929 (thiếu)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Năm 1/8/201915/8/201929/8/201929 (thiếu)Nhâm Thân
Tháng TámThứ Sáu 30/8/201913/9/201928/9/201930 (đủ)Quý Dậu
Tháng ChínChủ Nhật 29/9/201913/10/201927/10/201929 (thiếu)Giáp Tuất
Tháng MườiThứ Hai 28/10/201911/11/201925/11/201929 (thiếu)Ất Hợi
Tháng Mười mộtThứ Ba 26/11/201910/12/201925/12/201930 (đủ)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Năm 26/12/20199/1/202024/1/202030 (đủ)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2019.

Ngày âm của năm khác: tra lịch âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Kỷ Hợi sớm hay muộn?

5/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2017: 28/1 · 2018: 16/2 · 2019: 5/2 · 2020: 25/1 · 2021: 12/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Kỷ Hợi

  • Tết vào khoảng giữaTết Kỷ Hợi rơi vào thứ ba 5/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Kỷ Hợi

24 tiết khí năm 2019

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 2019 (Kỷ Hợi)? Năm 2026 bạn 6 hoặc 7 tuổi tròn, tuổi mụ 8. Xem chi tiết tuổi sinh năm 2019.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2019 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2019 là năm Kỷ Hợi, tuổi Lợn, mệnh Bình Địa Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 5/2/2019: người sinh trước ngày này thuộc năm Mậu Tuất.

Tết Nguyên đán năm 2019 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Kỷ Hợi là thứ ba, ngày 5/2/2019 dương lịch; giao thừa là đêm 4/2/2019.

Năm 2019 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Hợi có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2020 có tháng 4 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2019 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Kỷ Hợi là 19/2/2019. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 2019 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 6 hoặc 7 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 8. Người sinh trước Tết 5/2/2019 tính theo năm âm 2018.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.