Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2021 Tân Sửu: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2021 (Tân Sửu) bắt đầu từ Tết 12/2/2021 đến hết ngày 31/1/2022, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con trâu, năm Tân Sửu
Tân Sửu
Con giáp
Trâu (Sửu)
Mệnh
Bích Thượng Thổ
Mùng 1 Tết
Thứ Sáu, 12/2/2021
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
31/1/2022

Ngày 1/1–11/2/2021 dương lịch thuộc năm âm Canh Tý 2020 → lịch âm năm 2020; từ Tết 1/2/2022 là năm Nhâm Dần 2022 → lịch âm năm 2022.

Năm Tân Sửu trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2021–2022

Đổi ngày âm sang dương năm 2021

Đổi nhanh một ngày âm năm Tân Sửu:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Sửu

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Sửu
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Sáu 12/2/202126/2/202112/3/202129 (thiếu)Canh Dần
Tháng HaiThứ Bảy 13/3/202127/3/202111/4/202130 (đủ)Tân Mão
Tháng BaThứ Hai 12/4/202126/4/202111/5/202130 (đủ)Nhâm Thìn
Tháng TưThứ Tư 12/5/202126/5/20219/6/202129 (thiếu)Quý Tỵ
Tháng NămThứ Năm 10/6/202124/6/20219/7/202130 (đủ)Giáp Ngọ
Tháng SáuThứ Bảy 10/7/202124/7/20217/8/202129 (thiếu)Ất Mùi
Tháng BảyChủ Nhật 8/8/202122/8/20216/9/202130 (đủ)Bính Thân
Tháng TámThứ Ba 7/9/202121/9/20215/10/202129 (thiếu)Đinh Dậu
Tháng ChínThứ Tư 6/10/202120/10/20214/11/202130 (đủ)Mậu Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 5/11/202119/11/20213/12/202129 (thiếu)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtThứ Bảy 4/12/202118/12/20212/1/202230 (đủ)Canh Tý
Tháng ChạpThứ Hai 3/1/202217/1/202231/1/202229 (thiếu)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2021.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra lịch âm sang dương.

Tết Tân Sửu sớm hay muộn?

12/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2019: 5/2 · 2020: 25/1 · 2021: 12/2 · 2022: 1/2 · 2023: 22/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Tân Sửu

  • Tết muộnTết Tân Sửu rơi vào thứ sáu 12/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Tân Sửu

24 tiết khí năm 2021

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 2021 (Tân Sửu)? Năm 2026 bạn 4 hoặc 5 tuổi tròn, tuổi mụ 6. Xem chi tiết tuổi sinh năm 2021.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2021 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2021 là năm Tân Sửu, tuổi Trâu, mệnh Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 12/2/2021: người sinh trước ngày này thuộc năm Canh Tý.

Tết Nguyên đán năm 2021 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Tân Sửu là thứ sáu, ngày 12/2/2021 dương lịch; giao thừa là đêm 11/2/2021.

Năm 2021 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Tân Sửu có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2021 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Tân Sửu là 26/2/2021. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 2021 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 4 hoặc 5 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 6. Người sinh trước Tết 12/2/2021 tính theo năm âm 2020.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.