Lịch âm năm 2009 Kỷ Sửu: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2009 (Kỷ Sửu) bắt đầu từ Tết 26/1/2009 đến hết ngày 13/2/2010, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 5 nhuận.
- Con giáp
- Trâu (Sửu)
- Mệnh
- Tích Lịch Hỏa
- Mùng 1 Tết
- Thứ Hai, 26/1/2009
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 5 nhuận
- Hết năm
- 13/2/2010
Ngày 1/1–25/1/2009 dương lịch thuộc năm âm Mậu Tý 2008 → lịch âm năm 2008; từ Tết 14/2/2010 là năm Canh Dần 2010 → lịch âm năm 2010.
Năm Kỷ Sửu trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 5n
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2009–2010
Đổi ngày âm sang dương năm 2009
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Sửu
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Hai 26/1/2009 | 9/2/2009 | 24/2/2009 | 30 (đủ) | Bính Dần |
| Tháng Hai | Thứ Tư 25/2/2009 | 11/3/2009 | 25/3/2009 | 29 (thiếu) | Đinh Mão |
| Tháng Ba | Thứ Năm 26/3/2009 | 9/4/2009 | 24/4/2009 | 30 (đủ) | Mậu Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Bảy 25/4/2009 | 9/5/2009 | 23/5/2009 | 29 (thiếu) | Kỷ Tỵ |
| Tháng Năm | Chủ Nhật 24/5/2009 | 7/6/2009 | 22/6/2009 | 30 (đủ) | Canh Ngọ |
| Tháng Năm nhuận | Thứ Ba 23/6/2009 | 7/7/2009 | 21/7/2009 | 29 (thiếu) | Canh Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Tư 22/7/2009 | 5/8/2009 | 19/8/2009 | 29 (thiếu) | Tân Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Năm 20/8/2009 | 3/9/2009 | 18/9/2009 | 30 (đủ) | Nhâm Thân |
| Tháng Tám | Thứ Bảy 19/9/2009 | 3/10/2009 | 17/10/2009 | 29 (thiếu) | Quý Dậu |
| Tháng Chín | Chủ Nhật 18/10/2009 | 1/11/2009 | 16/11/2009 | 30 (đủ) | Giáp Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Ba 17/11/2009 | 1/12/2009 | 15/12/2009 | 29 (thiếu) | Ất Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Tư 16/12/2009 | 30/12/2009 | 14/1/2010 | 30 (đủ) | Bính Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Sáu 15/1/2010 | 29/1/2010 | 13/2/2010 | 30 (đủ) | Đinh Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2009.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ chuyển ngày âm sang dương.
Tết Kỷ Sửu sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2007: 17/2 · 2008: 7/2 · 2009: 26/1 · 2010: 14/2 · 2011: 3/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Kỷ Sửu
- Tết sớmTết Kỷ Sửu rơi vào thứ hai 26/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 5 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 5 nhuận từ 23/6/2009 đến 21/7/2009 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 5 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 3/2/2009 và 4/2/2010. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Kỷ Sửu
- Tết Nguyên đán26/1/2009Thứ Hai · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu9/2/2009Thứ Hai · 15/1 âm
- Tết Hàn thực28/3/2009Thứ Bảy · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương4/4/2009Thứ Bảy · 10/3 âm
- Lễ Phật đản9/5/2009Thứ Bảy · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ28/5/2009Thứ Năm · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch26/8/2009Thứ Tư · 7/7 âm
- Lễ Vu lan3/9/2009Thứ Năm · 15/7 âm
- Tết Trung thu3/10/2009Thứ Bảy · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu26/10/2009Thứ Hai · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo6/2/2010Thứ Bảy · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2009
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 2008 Mậu TýTết 7/2/2008
- Lịch âm năm 2010 Canh DầnTết 14/2/2010
- Lịch âm năm 1997 Đinh SửuTết 7/2/1997
- Lịch âm năm 2021 Tân SửuTết 12/2/2021
Sinh năm 2009 (Kỷ Sửu)? Năm 2026 bạn 16 hoặc 17 tuổi tròn, tuổi mụ 18. Xem chi tiết tuổi sinh năm 2009.
Câu hỏi thường gặp
Năm 2009 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2009 là năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu, mệnh Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 26/1/2009: người sinh trước ngày này thuộc năm Mậu Tý.
Tết Nguyên đán năm 2009 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Kỷ Sửu là thứ hai, ngày 26/1/2009 dương lịch; giao thừa là đêm 25/1/2009.
Năm 2009 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Kỷ Sửu có tháng 5 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2009 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Kỷ Sửu là 9/2/2009. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 2009 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 16 hoặc 17 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 18. Người sinh trước Tết 26/1/2009 tính theo năm âm 2008.