Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1997 Đinh Sửu: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1997 (Đinh Sửu) bắt đầu từ Tết 7/2/1997 đến hết ngày 27/1/1998, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con trâu, năm Đinh Sửu
Đinh Sửu
Con giáp
Trâu (Sửu)
Mệnh
Giản Hạ Thủy
Mùng 1 Tết
Thứ Sáu, 7/2/1997
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
27/1/1998

Ngày 1/1–6/2/1997 dương lịch thuộc năm âm Bính Tý 1996 → lịch âm năm 1996; từ Tết 28/1/1998 là năm Mậu Dần 1998 → lịch âm năm 1998.

Năm Đinh Sửu trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1997–1998

Đổi ngày âm sang dương năm 1997

Đổi nhanh một ngày âm năm Đinh Sửu:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Sửu

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Sửu
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Sáu 7/2/199721/2/19978/3/199730 (đủ)Nhâm Dần
Tháng HaiChủ Nhật 9/3/199723/3/19976/4/199729 (thiếu)Quý Mão
Tháng BaThứ Hai 7/4/199721/4/19976/5/199730 (đủ)Giáp Thìn
Tháng TưThứ Tư 7/5/199721/5/19974/6/199729 (thiếu)Ất Tỵ
Tháng NămThứ Năm 5/6/199719/6/19974/7/199730 (đủ)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Bảy 5/7/199719/7/19972/8/199729 (thiếu)Đinh Mùi
Tháng BảyChủ Nhật 3/8/199717/8/19971/9/199730 (đủ)Mậu Thân
Tháng TámThứ Ba 2/9/199716/9/199730/9/199729 (thiếu)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Tư 1/10/199715/10/199730/10/199730 (đủ)Canh Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 31/10/199714/11/199729/11/199730 (đủ)Tân Hợi
Tháng Mười mộtChủ Nhật 30/11/199714/12/199728/12/199729 (thiếu)Nhâm Tý
Tháng ChạpThứ Hai 29/12/199712/1/199827/1/199830 (đủ)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1997.

Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm sang lịch dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Đinh Sửu sớm hay muộn?

7/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1995: 31/1 · 1996: 19/2 · 1997: 7/2 · 1998: 28/1 · 1999: 16/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Đinh Sửu

  • Tết vào khoảng giữaTết Đinh Sửu rơi vào thứ sáu 7/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Đinh Sửu

24 tiết khí năm 1997

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1997 (Đinh Sửu)? Năm 2026 bạn 28 hoặc 29 tuổi tròn, tuổi mụ 30. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1997.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1997 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1997 là năm Đinh Sửu, tuổi Trâu, mệnh Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 7/2/1997: người sinh trước ngày này thuộc năm Bính Tý.

Tết Nguyên đán năm 1997 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Đinh Sửu là thứ sáu, ngày 7/2/1997 dương lịch; giao thừa là đêm 6/2/1997.

Năm 1997 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Đinh Sửu có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 1998 có tháng 5 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1997 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Đinh Sửu là 21/2/1997. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1997 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 28 hoặc 29 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 30. Người sinh trước Tết 7/2/1997 tính theo năm âm 1996.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.