Lịch âm năm 1998 Mậu Dần: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1998 (Mậu Dần) bắt đầu từ Tết 28/1/1998 đến hết ngày 15/2/1999, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 5 nhuận.
- Con giáp
- Hổ (Dần)
- Mệnh
- Thành Đầu Thổ
- Mùng 1 Tết
- Thứ Tư, 28/1/1998
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 5 nhuận
- Hết năm
- 15/2/1999
Ngày 1/1–27/1/1998 dương lịch thuộc năm âm Đinh Sửu 1997 → lịch âm năm 1997; từ Tết 16/2/1999 là năm Kỷ Mão 1999 → lịch âm năm 1999.
Năm Mậu Dần trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 5n
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1998–1999
Đổi ngày âm sang dương năm 1998
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Dần
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Tư 28/1/1998 | 11/2/1998 | 26/2/1998 | 30 (đủ) | Giáp Dần |
| Tháng Hai | Thứ Sáu 27/2/1998 | 13/3/1998 | 27/3/1998 | 29 (thiếu) | Ất Mão |
| Tháng Ba | Thứ Bảy 28/3/1998 | 11/4/1998 | 25/4/1998 | 29 (thiếu) | Bính Thìn |
| Tháng Tư | Chủ Nhật 26/4/1998 | 10/5/1998 | 25/5/1998 | 30 (đủ) | Đinh Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Ba 26/5/1998 | 9/6/1998 | 23/6/1998 | 29 (thiếu) | Mậu Ngọ |
| Tháng Năm nhuận | Thứ Tư 24/6/1998 | 8/7/1998 | 22/7/1998 | 29 (thiếu) | Mậu Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Năm 23/7/1998 | 6/8/1998 | 21/8/1998 | 30 (đủ) | Kỷ Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Bảy 22/8/1998 | 5/9/1998 | 20/9/1998 | 30 (đủ) | Canh Thân |
| Tháng Tám | Thứ Hai 21/9/1998 | 5/10/1998 | 19/10/1998 | 29 (thiếu) | Tân Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Ba 20/10/1998 | 3/11/1998 | 18/11/1998 | 30 (đủ) | Nhâm Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Năm 19/11/1998 | 3/12/1998 | 18/12/1998 | 30 (đủ) | Quý Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Bảy 19/12/1998 | 2/1/1999 | 16/1/1999 | 29 (thiếu) | Giáp Tý |
| Tháng Chạp | Chủ Nhật 17/1/1999 | 31/1/1999 | 15/2/1999 | 30 (đủ) | Ất Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1998.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm sang dương.
Tết Mậu Dần sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1996: 19/2 · 1997: 7/2 · 1998: 28/1 · 1999: 16/2 · 2000: 5/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Mậu Dần
- Tết sớmTết Mậu Dần rơi vào thứ tư 28/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 5 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 5 nhuận từ 24/6/1998 đến 22/7/1998 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 5 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1998 và 4/2/1999. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Mậu Dần
- Tết Nguyên đán28/1/1998Thứ Tư · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu11/2/1998Thứ Tư · 15/1 âm
- Tết Hàn thực30/3/1998Thứ Hai · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương6/4/1998Thứ Hai · 10/3 âm
- Lễ Phật đản10/5/1998Chủ Nhật · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ30/5/1998Thứ Bảy · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch28/8/1998Thứ Sáu · 7/7 âm
- Lễ Vu lan5/9/1998Thứ Bảy · 15/7 âm
- Tết Trung thu5/10/1998Thứ Hai · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu28/10/1998Thứ Tư · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo8/2/1999Thứ Hai · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1998
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1997 Đinh SửuTết 7/2/1997
- Lịch âm năm 1999 Kỷ MãoTết 16/2/1999
- Lịch âm năm 1986 Bính DầnTết 9/2/1986
- Lịch âm năm 2010 Canh DầnTết 14/2/2010
Sinh năm 1998 (Mậu Dần)? Năm 2026 bạn 27 hoặc 28 tuổi tròn, tuổi mụ 29. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1998.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1998 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1998 là năm Mậu Dần, tuổi Hổ, mệnh Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 28/1/1998: người sinh trước ngày này thuộc năm Đinh Sửu.
Tết Nguyên đán năm 1998 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Mậu Dần là thứ tư, ngày 28/1/1998 dương lịch; giao thừa là đêm 27/1/1998.
Năm 1998 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Mậu Dần có tháng 5 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1998 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Mậu Dần là 11/2/1998. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1998 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 27 hoặc 28 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 29. Người sinh trước Tết 28/1/1998 tính theo năm âm 1997.