Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1999 Kỷ Mão: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1999 (Kỷ Mão) bắt đầu từ Tết 16/2/1999 đến hết ngày 4/2/2000, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con mèo, năm Kỷ Mão
Kỷ Mão
Con giáp
Mèo (Mão)
Mệnh
Thành Đầu Thổ
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 16/2/1999
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
4/2/2000

Ngày 1/1–15/2/1999 dương lịch thuộc năm âm Mậu Dần 1998 → lịch âm năm 1998; từ Tết 5/2/2000 là năm Canh Thìn 2000 → lịch âm năm 2000.

Năm Kỷ Mão trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1999–2000

Đổi ngày âm sang dương năm 1999

Đổi nhanh một ngày âm năm Kỷ Mão:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Mão

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Mão
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 16/2/19992/3/199917/3/199930 (đủ)Bính Dần
Tháng HaiThứ Năm 18/3/19991/4/199915/4/199929 (thiếu)Đinh Mão
Tháng BaThứ Sáu 16/4/199930/4/199914/5/199929 (thiếu)Mậu Thìn
Tháng TưThứ Bảy 15/5/199929/5/199913/6/199930 (đủ)Kỷ Tỵ
Tháng NămThứ Hai 14/6/199928/6/199912/7/199929 (thiếu)Canh Ngọ
Tháng SáuThứ Ba 13/7/199927/7/199910/8/199929 (thiếu)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Tư 11/8/199925/8/19999/9/199930 (đủ)Nhâm Thân
Tháng TámThứ Sáu 10/9/199924/9/19998/10/199929 (thiếu)Quý Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 9/10/199923/10/19997/11/199930 (đủ)Giáp Tuất
Tháng MườiThứ Hai 8/11/199922/11/19997/12/199930 (đủ)Ất Hợi
Tháng Mười mộtThứ Tư 8/12/199922/12/19996/1/200030 (đủ)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Sáu 7/1/200021/1/20004/2/200029 (thiếu)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1999.

Ngày âm của năm khác: tra lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Kỷ Mão sớm hay muộn?

16/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1997: 7/2 · 1998: 28/1 · 1999: 16/2 · 2000: 5/2 · 2001: 24/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Kỷ Mão

  • Tết muộnTết Kỷ Mão rơi vào thứ ba 16/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.

Ngày lễ âm lịch năm Kỷ Mão

24 tiết khí năm 1999

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1999 (Kỷ Mão)? Năm 2026 bạn 26 hoặc 27 tuổi tròn, tuổi mụ 28. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1999.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1999 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1999 là năm Kỷ Mão, tuổi Mèo, mệnh Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 16/2/1999: người sinh trước ngày này thuộc năm Mậu Dần.

Tết Nguyên đán năm 1999 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Kỷ Mão là thứ ba, ngày 16/2/1999 dương lịch; giao thừa là đêm 15/2/1999.

Năm 1999 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Mão có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1999 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Kỷ Mão là 2/3/1999. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1999 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 26 hoặc 27 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 28. Người sinh trước Tết 16/2/1999 tính theo năm âm 1998.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.