Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2001 Tân Tỵ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2001 (Tân Tỵ) bắt đầu từ Tết 24/1/2001 đến hết ngày 11/2/2002, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 4 nhuận.

Tranh dân gian con rắn, năm Tân Tỵ
Tân Tỵ
Con giáp
Rắn (Tỵ)
Mệnh
Bạch Lạp Kim
Mùng 1 Tết
Thứ Tư, 24/1/2001
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 4 nhuận
Hết năm
11/2/2002

Ngày 1/1–23/1/2001 dương lịch thuộc năm âm Canh Thìn 2000 → lịch âm năm 2000; từ Tết 12/2/2002 là năm Nhâm Ngọ 2002 → lịch âm năm 2002.

Năm Tân Tỵ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2001–2002

Đổi ngày âm sang dương năm 2001

Đổi nhanh một ngày âm năm Tân Tỵ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Tỵ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Tỵ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Tư 24/1/20017/2/200122/2/200130 (đủ)Canh Dần
Tháng HaiThứ Sáu 23/2/20019/3/200124/3/200130 (đủ)Tân Mão
Tháng BaChủ Nhật 25/3/20018/4/200122/4/200129 (thiếu)Nhâm Thìn
Tháng TưThứ Hai 23/4/20017/5/200122/5/200130 (đủ)Quý Tỵ
Tháng Tư nhuậnThứ Tư 23/5/20016/6/200120/6/200129 (thiếu)Quý Tỵ
Tháng NămThứ Năm 21/6/20015/7/200120/7/200130 (đủ)Giáp Ngọ
Tháng SáuThứ Bảy 21/7/20014/8/200118/8/200129 (thiếu)Ất Mùi
Tháng BảyChủ Nhật 19/8/20012/9/200116/9/200129 (thiếu)Bính Thân
Tháng TámThứ Hai 17/9/20011/10/200116/10/200130 (đủ)Đinh Dậu
Tháng ChínThứ Tư 17/10/200131/10/200114/11/200129 (thiếu)Mậu Tuất
Tháng MườiThứ Năm 15/11/200129/11/200114/12/200130 (đủ)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtThứ Bảy 15/12/200129/12/200112/1/200229 (thiếu)Canh Tý
Tháng ChạpChủ Nhật 13/1/200227/1/200211/2/200230 (đủ)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2001.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm sang dương.

Tết Tân Tỵ sớm hay muộn?

24/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1999: 16/2 · 2000: 5/2 · 2001: 24/1 · 2002: 12/2 · 2003: 1/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Tân Tỵ

  • Tết sớmTết Tân Tỵ rơi vào thứ tư 24/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 4 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 4 nhuận từ 23/5/2001 đến 20/6/2001 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 4 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/2001 và 4/2/2002. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Tân Tỵ

24 tiết khí năm 2001

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 2001 (Tân Tỵ)? Năm 2026 bạn 24 hoặc 25 tuổi tròn, tuổi mụ 26. Xem chi tiết tuổi sinh năm 2001.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2001 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2001 là năm Tân Tỵ, tuổi Rắn, mệnh Bạch Lạp Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 24/1/2001: người sinh trước ngày này thuộc năm Canh Thìn.

Tết Nguyên đán năm 2001 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Tân Tỵ là thứ tư, ngày 24/1/2001 dương lịch; giao thừa là đêm 23/1/2001.

Năm 2001 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Tân Tỵ có tháng 4 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2001 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Tân Tỵ là 7/2/2001. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 2001 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 24 hoặc 25 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 26. Người sinh trước Tết 24/1/2001 tính theo năm âm 2000.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.