Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1989 Kỷ Tỵ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1989 (Kỷ Tỵ) bắt đầu từ Tết 6/2/1989 đến hết ngày 26/1/1990, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con rắn, năm Kỷ Tỵ
Kỷ Tỵ
Con giáp
Rắn (Tỵ)
Mệnh
Đại Lâm Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Hai, 6/2/1989
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
26/1/1990

Ngày 1/1–5/2/1989 dương lịch thuộc năm âm Mậu Thìn 1988 → lịch âm năm 1988; từ Tết 27/1/1990 là năm Canh Ngọ 1990 → lịch âm năm 1990.

Năm Kỷ Tỵ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1989–1990

Đổi ngày âm sang dương năm 1989

Đổi nhanh một ngày âm năm Kỷ Tỵ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Tỵ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Tỵ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Hai 6/2/198920/2/19897/3/198930 (đủ)Bính Dần
Tháng HaiThứ Tư 8/3/198922/3/19895/4/198929 (thiếu)Đinh Mão
Tháng BaThứ Năm 6/4/198920/4/19894/5/198929 (thiếu)Mậu Thìn
Tháng TưThứ Sáu 5/5/198919/5/19893/6/198930 (đủ)Kỷ Tỵ
Tháng NămChủ Nhật 4/6/198918/6/19892/7/198929 (thiếu)Canh Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 3/7/198917/7/198931/7/198929 (thiếu)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Ba 1/8/198915/8/198930/8/198930 (đủ)Nhâm Thân
Tháng TámThứ Năm 31/8/198914/9/198929/9/198930 (đủ)Quý Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 30/9/198914/10/198928/10/198929 (thiếu)Giáp Tuất
Tháng MườiChủ Nhật 29/10/198912/11/198927/11/198930 (đủ)Ất Hợi
Tháng Mười mộtThứ Ba 28/11/198912/12/198927/12/198930 (đủ)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Năm 28/12/198911/1/199026/1/199030 (đủ)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1989.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm sang lịch dương.

Tết Kỷ Tỵ sớm hay muộn?

6/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1987: 29/1 · 1988: 17/2 · 1989: 6/2 · 1990: 27/1 · 1991: 15/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Kỷ Tỵ

  • Tết vào khoảng giữaTết Kỷ Tỵ rơi vào thứ hai 6/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Kỷ Tỵ

24 tiết khí năm 1989

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1989 (Kỷ Tỵ)? Năm 2026 bạn 36 hoặc 37 tuổi tròn, tuổi mụ 38. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1989.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1989 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1989 là năm Kỷ Tỵ, tuổi Rắn, mệnh Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 6/2/1989: người sinh trước ngày này thuộc năm Mậu Thìn.

Tết Nguyên đán năm 1989 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Kỷ Tỵ là thứ hai, ngày 6/2/1989 dương lịch; giao thừa là đêm 5/2/1989.

Năm 1989 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Tỵ có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 1990 có tháng 5 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1989 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Kỷ Tỵ là 20/2/1989. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1989 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 36 hoặc 37 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 38. Người sinh trước Tết 6/2/1989 tính theo năm âm 1988.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.