Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1991 Tân Mùi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1991 (Tân Mùi) bắt đầu từ Tết 15/2/1991 đến hết ngày 3/2/1992, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con dê, năm Tân Mùi
Tân Mùi
Con giáp
Dê (Mùi)
Mệnh
Lộ Bàng Thổ
Mùng 1 Tết
Thứ Sáu, 15/2/1991
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
3/2/1992

Ngày 1/1–14/2/1991 dương lịch thuộc năm âm Canh Ngọ 1990 → lịch âm năm 1990; từ Tết 4/2/1992 là năm Nhâm Thân 1992 → lịch âm năm 1992.

Năm Tân Mùi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1991–1992

Đổi ngày âm sang dương năm 1991

Đổi nhanh một ngày âm năm Tân Mùi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Mùi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Mùi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Sáu 15/2/19911/3/199115/3/199129 (thiếu)Canh Dần
Tháng HaiThứ Bảy 16/3/199130/3/199114/4/199130 (đủ)Tân Mão
Tháng BaThứ Hai 15/4/199129/4/199113/5/199129 (thiếu)Nhâm Thìn
Tháng TưThứ Ba 14/5/199128/5/199111/6/199129 (thiếu)Quý Tỵ
Tháng NămThứ Tư 12/6/199126/6/199111/7/199130 (đủ)Giáp Ngọ
Tháng SáuThứ Sáu 12/7/199126/7/19919/8/199129 (thiếu)Ất Mùi
Tháng BảyThứ Bảy 10/8/199124/8/19917/9/199129 (thiếu)Bính Thân
Tháng TámChủ Nhật 8/9/199122/9/19917/10/199130 (đủ)Đinh Dậu
Tháng ChínThứ Ba 8/10/199122/10/19915/11/199129 (thiếu)Mậu Tuất
Tháng MườiThứ Tư 6/11/199120/11/19915/12/199130 (đủ)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtThứ Sáu 6/12/199120/12/19914/1/199230 (đủ)Canh Tý
Tháng ChạpChủ Nhật 5/1/199219/1/19923/2/199230 (đủ)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1991.

Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm qua dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Tân Mùi sớm hay muộn?

15/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1989: 6/2 · 1990: 27/1 · 1991: 15/2 · 1992: 4/2 · 1993: 23/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Tân Mùi

  • Tết muộnTết Tân Mùi rơi vào thứ sáu 15/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Tân Mùi

24 tiết khí năm 1991

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1991 (Tân Mùi)? Năm 2026 bạn 34 hoặc 35 tuổi tròn, tuổi mụ 36. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1991.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1991 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1991 là năm Tân Mùi, tuổi Dê, mệnh Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 15/2/1991: người sinh trước ngày này thuộc năm Canh Ngọ.

Tết Nguyên đán năm 1991 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Tân Mùi là thứ sáu, ngày 15/2/1991 dương lịch; giao thừa là đêm 14/2/1991.

Năm 1991 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Tân Mùi có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1991 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Tân Mùi là 1/3/1991. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1991 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 34 hoặc 35 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 36. Người sinh trước Tết 15/2/1991 tính theo năm âm 1990.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.