Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1979 Kỷ Mùi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1979 (Kỷ Mùi) bắt đầu từ Tết 28/1/1979 đến hết ngày 15/2/1980, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 6 nhuận.

Tranh dân gian con dê, năm Kỷ Mùi
Kỷ Mùi
Con giáp
Dê (Mùi)
Mệnh
Thiên Thượng Hỏa
Mùng 1 Tết
Chủ Nhật, 28/1/1979
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 6 nhuận
Hết năm
15/2/1980

Ngày 1/1–27/1/1979 dương lịch thuộc năm âm Mậu Ngọ 1978 → lịch âm năm 1978; từ Tết 16/2/1980 là năm Canh Thân 1980 → lịch âm năm 1980.

Năm Kỷ Mùi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1979–1980

Đổi ngày âm sang dương năm 1979

Đổi nhanh một ngày âm năm Kỷ Mùi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Mùi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Mùi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngChủ Nhật 28/1/197911/2/197925/2/197929 (thiếu)Bính Dần
Tháng HaiThứ Hai 26/2/197912/3/197927/3/197930 (đủ)Đinh Mão
Tháng BaThứ Tư 28/3/197911/4/197925/4/197929 (thiếu)Mậu Thìn
Tháng TưThứ Năm 26/4/197910/5/197925/5/197930 (đủ)Kỷ Tỵ
Tháng NămThứ Bảy 26/5/19799/6/197923/6/197929 (thiếu)Canh Ngọ
Tháng SáuChủ Nhật 24/6/19798/7/197923/7/197930 (đủ)Tân Mùi
Tháng Sáu nhuậnThứ Ba 24/7/19797/8/197922/8/197930 (đủ)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Năm 23/8/19796/9/197920/9/197929 (thiếu)Nhâm Thân
Tháng TámThứ Sáu 21/9/19795/10/197920/10/197930 (đủ)Quý Dậu
Tháng ChínChủ Nhật 21/10/19794/11/197919/11/197930 (đủ)Giáp Tuất
Tháng MườiThứ Ba 20/11/19794/12/197918/12/197929 (thiếu)Ất Hợi
Tháng Mười mộtThứ Tư 19/12/19792/1/198017/1/198030 (đủ)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Sáu 18/1/19801/2/198015/2/198029 (thiếu)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1979.

Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Kỷ Mùi sớm hay muộn?

28/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1977: 18/2 · 1978: 7/2 · 1979: 28/1 · 1980: 16/2 · 1981: 5/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Kỷ Mùi

  • Tết sớmTết Kỷ Mùi rơi vào chủ nhật 28/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 6 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 6 nhuận từ 24/7/1979 đến 22/8/1979 (30 ngày), nên một ngày âm của tháng 6 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1979 và 4/2/1980. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Kỷ Mùi

24 tiết khí năm 1979

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết8/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1979 (Kỷ Mùi)? Năm 2026 bạn 46 hoặc 47 tuổi tròn, tuổi mụ 48. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1979.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1979 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1979 là năm Kỷ Mùi, tuổi Dê, mệnh Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 28/1/1979: người sinh trước ngày này thuộc năm Mậu Ngọ.

Tết Nguyên đán năm 1979 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Kỷ Mùi là chủ nhật, ngày 28/1/1979 dương lịch; giao thừa là đêm 27/1/1979.

Năm 1979 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Kỷ Mùi có tháng 6 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1979 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Kỷ Mùi là 11/2/1979. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1979 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 46 hoặc 47 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 48. Người sinh trước Tết 28/1/1979 tính theo năm âm 1978.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.