Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1981 Tân Dậu: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1981 (Tân Dậu) bắt đầu từ Tết 5/2/1981 đến hết ngày 24/1/1982, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con gà, năm Tân Dậu
Tân Dậu
Con giáp
Gà (Dậu)
Mệnh
Thạch Lựu Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Năm, 5/2/1981
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
24/1/1982

Ngày 1/1–4/2/1981 dương lịch thuộc năm âm Canh Thân 1980 → lịch âm năm 1980; từ Tết 25/1/1982 là năm Nhâm Tuất 1982 → lịch âm năm 1982.

Năm Tân Dậu trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1981–1982

Đổi ngày âm sang dương năm 1981

Đổi nhanh một ngày âm năm Tân Dậu:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Dậu

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Dậu
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Năm 5/2/198119/2/19815/3/198129 (thiếu)Canh Dần
Tháng HaiThứ Sáu 6/3/198120/3/19814/4/198130 (đủ)Tân Mão
Tháng BaChủ Nhật 5/4/198119/4/19813/5/198129 (thiếu)Nhâm Thìn
Tháng TưThứ Hai 4/5/198118/5/19811/6/198129 (thiếu)Quý Tỵ
Tháng NămThứ Ba 2/6/198116/6/19811/7/198130 (đủ)Giáp Ngọ
Tháng SáuThứ Năm 2/7/198116/7/198130/7/198129 (thiếu)Ất Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 31/7/198114/8/198128/8/198129 (thiếu)Bính Thân
Tháng TámThứ Bảy 29/8/198112/9/198127/9/198130 (đủ)Đinh Dậu
Tháng ChínThứ Hai 28/9/198112/10/198127/10/198130 (đủ)Mậu Tuất
Tháng MườiThứ Tư 28/10/198111/11/198125/11/198129 (thiếu)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtThứ Năm 26/11/198110/12/198125/12/198130 (đủ)Canh Tý
Tháng ChạpThứ Bảy 26/12/19819/1/198224/1/198230 (đủ)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1981.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm sang ngày dương.

Tết Tân Dậu sớm hay muộn?

5/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1979: 28/1 · 1980: 16/2 · 1981: 5/2 · 1982: 25/1 · 1983: 13/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Tân Dậu

  • Tết vào khoảng giữaTết Tân Dậu rơi vào thứ năm 5/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Tân Dậu

24 tiết khí năm 1981

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1981 (Tân Dậu)? Năm 2026 bạn 44 hoặc 45 tuổi tròn, tuổi mụ 46. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1981.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1981 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1981 là năm Tân Dậu, tuổi Gà, mệnh Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 5/2/1981: người sinh trước ngày này thuộc năm Canh Thân.

Tết Nguyên đán năm 1981 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Tân Dậu là thứ năm, ngày 5/2/1981 dương lịch; giao thừa là đêm 4/2/1981.

Năm 1981 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Tân Dậu có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1982 có tháng 4 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1981 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Tân Dậu là 19/2/1981. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1981 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 44 hoặc 45 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 46. Người sinh trước Tết 5/2/1981 tính theo năm âm 1980.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.