Lịch âm năm 1982 Nhâm Tuất: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1982 (Nhâm Tuất) bắt đầu từ Tết 25/1/1982 đến hết ngày 12/2/1983, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 4 nhuận.
- Con giáp
- Chó (Tuất)
- Mệnh
- Đại Hải Thủy
- Mùng 1 Tết
- Thứ Hai, 25/1/1982
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 4 nhuận
- Hết năm
- 12/2/1983
Ngày 1/1–24/1/1982 dương lịch thuộc năm âm Tân Dậu 1981 → lịch âm năm 1981; từ Tết 13/2/1983 là năm Quý Hợi 1983 → lịch âm năm 1983.
Năm Nhâm Tuất trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 4n
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1982–1983
Đổi ngày âm sang dương năm 1982
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Tuất
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Hai 25/1/1982 | 8/2/1982 | 23/2/1982 | 30 (đủ) | Nhâm Dần |
| Tháng Hai | Thứ Tư 24/2/1982 | 10/3/1982 | 24/3/1982 | 29 (thiếu) | Quý Mão |
| Tháng Ba | Thứ Năm 25/3/1982 | 8/4/1982 | 23/4/1982 | 30 (đủ) | Giáp Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Bảy 24/4/1982 | 8/5/1982 | 22/5/1982 | 29 (thiếu) | Ất Tỵ |
| Tháng Tư nhuận | Chủ Nhật 23/5/1982 | 6/6/1982 | 20/6/1982 | 29 (thiếu) | Ất Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Hai 21/6/1982 | 5/7/1982 | 20/7/1982 | 30 (đủ) | Bính Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Tư 21/7/1982 | 4/8/1982 | 18/8/1982 | 29 (thiếu) | Đinh Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Năm 19/8/1982 | 2/9/1982 | 16/9/1982 | 29 (thiếu) | Mậu Thân |
| Tháng Tám | Thứ Sáu 17/9/1982 | 1/10/1982 | 16/10/1982 | 30 (đủ) | Kỷ Dậu |
| Tháng Chín | Chủ Nhật 17/10/1982 | 31/10/1982 | 14/11/1982 | 29 (thiếu) | Canh Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Hai 15/11/1982 | 29/11/1982 | 14/12/1982 | 30 (đủ) | Tân Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Tư 15/12/1982 | 29/12/1982 | 13/1/1983 | 30 (đủ) | Nhâm Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Sáu 14/1/1983 | 28/1/1983 | 12/2/1983 | 30 (đủ) | Quý Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1982.
Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Nhâm Tuất sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1980: 16/2 · 1981: 5/2 · 1982: 25/1 · 1983: 13/2 · 1984: 2/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Nhâm Tuất
- Tết sớmTết Nhâm Tuất rơi vào thứ hai 25/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 4 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 4 nhuận từ 23/5/1982 đến 20/6/1982 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 4 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1982 và 4/2/1983. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Nhâm Tuất
- Tết Nguyên đán25/1/1982Thứ Hai · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu8/2/1982Thứ Hai · 15/1 âm
- Tết Hàn thực27/3/1982Thứ Bảy · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương3/4/1982Thứ Bảy · 10/3 âm
- Lễ Phật đản8/5/1982Thứ Bảy · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ25/6/1982Thứ Sáu · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch25/8/1982Thứ Tư · 7/7 âm
- Lễ Vu lan2/9/1982Thứ Năm · 15/7 âm
- Tết Trung thu1/10/1982Thứ Sáu · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu25/10/1982Thứ Hai · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo5/2/1983Thứ Bảy · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1982
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1981 Tân DậuTết 5/2/1981
- Lịch âm năm 1983 Quý HợiTết 13/2/1983
- Lịch âm năm 1970 Canh TuấtTết 6/2/1970
- Lịch âm năm 1994 Giáp TuấtTết 10/2/1994
Sinh năm 1982 (Nhâm Tuất)? Năm 2026 bạn 43 hoặc 44 tuổi tròn, tuổi mụ 45. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1982.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1982 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1982 là năm Nhâm Tuất, tuổi Chó, mệnh Đại Hải Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 25/1/1982: người sinh trước ngày này thuộc năm Tân Dậu.
Tết Nguyên đán năm 1982 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Nhâm Tuất là thứ hai, ngày 25/1/1982 dương lịch; giao thừa là đêm 24/1/1982.
Năm 1982 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Nhâm Tuất có tháng 4 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1982 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Nhâm Tuất là 8/2/1982. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1982 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 43 hoặc 44 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 45. Người sinh trước Tết 25/1/1982 tính theo năm âm 1981.