Lịch âm năm 1984 Giáp Tý: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1984 (Giáp Tý) bắt đầu từ Tết 2/2/1984 đến hết ngày 20/1/1985, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Chuột (Tý)
- Mệnh
- Hải Trung Kim
- Mùng 1 Tết
- Thứ Năm, 2/2/1984
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 20/1/1985
Ngày 1/1–1/2/1984 dương lịch thuộc năm âm Quý Hợi 1983 → lịch âm năm 1983; từ Tết 21/1/1985 là năm Ất Sửu 1985 → lịch âm năm 1985.
Năm Giáp Tý trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1984–1985
Đổi ngày âm sang dương năm 1984
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Tý
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Năm 2/2/1984 | 16/2/1984 | 2/3/1984 | 30 (đủ) | Bính Dần |
| Tháng Hai | Thứ Bảy 3/3/1984 | 17/3/1984 | 31/3/1984 | 29 (thiếu) | Đinh Mão |
| Tháng Ba | Chủ Nhật 1/4/1984 | 15/4/1984 | 30/4/1984 | 30 (đủ) | Mậu Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Ba 1/5/1984 | 15/5/1984 | 29/5/1984 | 29 (thiếu) | Kỷ Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Tư 30/5/1984 | 13/6/1984 | 28/6/1984 | 30 (đủ) | Canh Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Sáu 29/6/1984 | 13/7/1984 | 27/7/1984 | 29 (thiếu) | Tân Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Bảy 28/7/1984 | 11/8/1984 | 26/8/1984 | 30 (đủ) | Nhâm Thân |
| Tháng Tám | Thứ Hai 27/8/1984 | 10/9/1984 | 24/9/1984 | 29 (thiếu) | Quý Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Ba 25/9/1984 | 9/10/1984 | 23/10/1984 | 29 (thiếu) | Giáp Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Tư 24/10/1984 | 7/11/1984 | 22/11/1984 | 30 (đủ) | Ất Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Sáu 23/11/1984 | 7/12/1984 | 21/12/1984 | 29 (thiếu) | Bính Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Bảy 22/12/1984 | 5/1/1985 | 20/1/1985 | 30 (đủ) | Đinh Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1984.
Ngày âm của năm khác: tra lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Giáp Tý sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1982: 25/1 · 1983: 13/2 · 1984: 2/2 · 1985: 21/1 · 1986: 9/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Giáp Tý
- Tết vào khoảng giữaTết Giáp Tý rơi vào thứ năm 2/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
- Có ngày 29/2Năm dương lịch 1984 là năm nhuận. Ngày 29/2/1984 là 28/1 năm Giáp Tý âm lịch.
Ngày lễ âm lịch năm Giáp Tý
- Tết Nguyên đán2/2/1984Thứ Năm · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu16/2/1984Thứ Năm · 15/1 âm
- Tết Hàn thực3/4/1984Thứ Ba · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương10/4/1984Thứ Ba · 10/3 âm
- Lễ Phật đản15/5/1984Thứ Ba · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ3/6/1984Chủ Nhật · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch3/8/1984Thứ Sáu · 7/7 âm
- Lễ Vu lan11/8/1984Thứ Bảy · 15/7 âm
- Tết Trung thu10/9/1984Thứ Hai · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu3/10/1984Thứ Tư · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo13/1/1985Chủ Nhật · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1984
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1983 Quý HợiTết 13/2/1983
- Lịch âm năm 1985 Ất SửuTết 21/1/1985 · tháng 2 nhuận
- Lịch âm năm 1972 Nhâm TýTết 15/2/1972
- Lịch âm năm 1996 Bính TýTết 19/2/1996
Sinh năm 1984 (Giáp Tý)? Năm 2026 bạn 41 hoặc 42 tuổi tròn, tuổi mụ 43. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1984.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1984 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1984 là năm Giáp Tý, tuổi Chuột, mệnh Hải Trung Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 2/2/1984: người sinh trước ngày này thuộc năm Quý Hợi.
Tết Nguyên đán năm 1984 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Giáp Tý là thứ năm, ngày 2/2/1984 dương lịch; giao thừa là đêm 1/2/1984.
Năm 1984 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Giáp Tý có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1985 có tháng 2 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1984 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Giáp Tý là 16/2/1984. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1984 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 41 hoặc 42 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 43. Người sinh trước Tết 2/2/1984 tính theo năm âm 1983.