Lịch âm năm 1972 Nhâm Tý: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1972 (Nhâm Tý) bắt đầu từ Tết 15/2/1972 đến hết ngày 2/2/1973, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Chuột (Tý)
- Mệnh
- Tang Đố Mộc
- Mùng 1 Tết
- Thứ Ba, 15/2/1972
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 2/2/1973
Ngày 1/1–14/2/1972 dương lịch thuộc năm âm Tân Hợi 1971 → lịch âm năm 1971; từ Tết 3/2/1973 là năm Quý Sửu 1973 → lịch âm năm 1973.
Năm Nhâm Tý trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1972–1973
Đổi ngày âm sang dương năm 1972
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Tý
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Ba 15/2/1972 | 29/2/1972 | 14/3/1972 | 29 (thiếu) | Nhâm Dần |
| Tháng Hai | Thứ Tư 15/3/1972 | 29/3/1972 | 13/4/1972 | 30 (đủ) | Quý Mão |
| Tháng Ba | Thứ Sáu 14/4/1972 | 28/4/1972 | 12/5/1972 | 29 (thiếu) | Giáp Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Bảy 13/5/1972 | 27/5/1972 | 10/6/1972 | 29 (thiếu) | Ất Tỵ |
| Tháng Năm | Chủ Nhật 11/6/1972 | 25/6/1972 | 10/7/1972 | 30 (đủ) | Bính Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Ba 11/7/1972 | 25/7/1972 | 8/8/1972 | 29 (thiếu) | Đinh Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Tư 9/8/1972 | 23/8/1972 | 7/9/1972 | 30 (đủ) | Mậu Thân |
| Tháng Tám | Thứ Sáu 8/9/1972 | 22/9/1972 | 6/10/1972 | 29 (thiếu) | Kỷ Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Bảy 7/10/1972 | 21/10/1972 | 5/11/1972 | 30 (đủ) | Canh Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Hai 6/11/1972 | 20/11/1972 | 5/12/1972 | 30 (đủ) | Tân Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Tư 6/12/1972 | 20/12/1972 | 3/1/1973 | 29 (thiếu) | Nhâm Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Năm 4/1/1973 | 18/1/1973 | 2/2/1973 | 30 (đủ) | Quý Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1972.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi âm lịch sang dương lịch.
Tết Nhâm Tý sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1970: 6/2 · 1971: 27/1 · 1972: 15/2 · 1973: 3/2 · 1974: 23/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Nhâm Tý
- Tết muộnTết Nhâm Tý rơi vào thứ ba 15/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
- Có ngày 29/2Năm dương lịch 1972 là năm nhuận. Ngày 29/2/1972 là 15/1 năm Nhâm Tý âm lịch.
Ngày lễ âm lịch năm Nhâm Tý
- Tết Nguyên đán15/2/1972Thứ Ba · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu29/2/1972Thứ Ba · 15/1 âm
- Tết Hàn thực16/4/1972Chủ Nhật · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương23/4/1972Chủ Nhật · 10/3 âm
- Lễ Phật đản27/5/1972Thứ Bảy · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ15/6/1972Thứ Năm · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch15/8/1972Thứ Ba · 7/7 âm
- Lễ Vu lan23/8/1972Thứ Tư · 15/7 âm
- Tết Trung thu22/9/1972Thứ Sáu · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu15/10/1972Chủ Nhật · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo26/1/1973Thứ Sáu · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1972
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1971 Tân HợiTết 27/1/1971 · tháng 5 nhuận
- Lịch âm năm 1973 Quý SửuTết 3/2/1973
- Lịch âm năm 1960 Canh TýTết 28/1/1960 · tháng 6 nhuận
- Lịch âm năm 1984 Giáp TýTết 2/2/1984
Sinh năm 1972 (Nhâm Tý)? Năm 2026 bạn 53 hoặc 54 tuổi tròn, tuổi mụ 55. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1972.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1972 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1972 là năm Nhâm Tý, tuổi Chuột, mệnh Tang Đố Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 15/2/1972: người sinh trước ngày này thuộc năm Tân Hợi.
Tết Nguyên đán năm 1972 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Nhâm Tý là thứ ba, ngày 15/2/1972 dương lịch; giao thừa là đêm 14/2/1972.
Năm 1972 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Nhâm Tý có 12 tháng và 354 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1972 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Nhâm Tý là 29/2/1972. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1972 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 53 hoặc 54 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 55. Người sinh trước Tết 15/2/1972 tính theo năm âm 1971.