Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1974 Giáp Dần: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1974 (Giáp Dần) bắt đầu từ Tết 23/1/1974 đến hết ngày 10/2/1975, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 4 nhuận.

Tranh dân gian con hổ, năm Giáp Dần
Giáp Dần
Con giáp
Hổ (Dần)
Mệnh
Đại Khê Thủy
Mùng 1 Tết
Thứ Tư, 23/1/1974
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 4 nhuận
Hết năm
10/2/1975

Ngày 1/1–22/1/1974 dương lịch thuộc năm âm Quý Sửu 1973 → lịch âm năm 1973; từ Tết 11/2/1975 là năm Ất Mão 1975 → lịch âm năm 1975.

Năm Giáp Dần trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1974–1975

Đổi ngày âm sang dương năm 1974

Đổi nhanh một ngày âm năm Giáp Dần:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Dần

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Dần
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Tư 23/1/19746/2/197421/2/197430 (đủ)Bính Dần
Tháng HaiThứ Sáu 22/2/19748/3/197423/3/197430 (đủ)Đinh Mão
Tháng BaChủ Nhật 24/3/19747/4/197421/4/197429 (thiếu)Mậu Thìn
Tháng TưThứ Hai 22/4/19746/5/197421/5/197430 (đủ)Kỷ Tỵ
Tháng Tư nhuậnThứ Tư 22/5/19745/6/197419/6/197429 (thiếu)Kỷ Tỵ
Tháng NămThứ Năm 20/6/19744/7/197418/7/197429 (thiếu)Canh Ngọ
Tháng SáuThứ Sáu 19/7/19742/8/197417/8/197430 (đủ)Tân Mùi
Tháng BảyChủ Nhật 18/8/19741/9/197415/9/197429 (thiếu)Nhâm Thân
Tháng TámThứ Hai 16/9/197430/9/197414/10/197429 (thiếu)Quý Dậu
Tháng ChínThứ Ba 15/10/197429/10/197413/11/197430 (đủ)Giáp Tuất
Tháng MườiThứ Năm 14/11/197428/11/197412/12/197429 (thiếu)Ất Hợi
Tháng Mười mộtThứ Sáu 13/12/197427/12/197411/1/197530 (đủ)Bính Tý
Tháng ChạpChủ Nhật 12/1/197526/1/197510/2/197530 (đủ)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1974.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm dương.

Tết Giáp Dần sớm hay muộn?

23/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1972: 15/2 · 1973: 3/2 · 1974: 23/1 · 1975: 11/2 · 1976: 31/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Giáp Dần

  • Tết sớmTết Giáp Dần rơi vào thứ tư 23/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 4 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 4 nhuận từ 22/5/1974 đến 19/6/1974 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 4 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1974 và 4/2/1975. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Giáp Dần

24 tiết khí năm 1974

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1974 (Giáp Dần)? Năm 2026 bạn 51 hoặc 52 tuổi tròn, tuổi mụ 53. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1974.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1974 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1974 là năm Giáp Dần, tuổi Hổ, mệnh Đại Khê Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 23/1/1974: người sinh trước ngày này thuộc năm Quý Sửu.

Tết Nguyên đán năm 1974 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Giáp Dần là thứ tư, ngày 23/1/1974 dương lịch; giao thừa là đêm 22/1/1974.

Năm 1974 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Giáp Dần có tháng 4 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1974 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Giáp Dần là 6/2/1974. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1974 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 51 hoặc 52 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 53. Người sinh trước Tết 23/1/1974 tính theo năm âm 1973.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.