Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1975 Ất Mão: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1975 (Ất Mão) bắt đầu từ Tết 11/2/1975 đến hết ngày 30/1/1976, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con mèo, năm Ất Mão
Ất Mão
Con giáp
Mèo (Mão)
Mệnh
Đại Khê Thủy
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 11/2/1975
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
30/1/1976

Ngày 1/1–10/2/1975 dương lịch thuộc năm âm Giáp Dần 1974 → lịch âm năm 1974; từ Tết 31/1/1976 là năm Bính Thìn 1976 → lịch âm năm 1976.

Năm Ất Mão trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1975–1976

Đổi ngày âm sang dương năm 1975

Đổi nhanh một ngày âm năm Ất Mão:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Mão

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Mão
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 11/2/197525/2/197512/3/197530 (đủ)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Năm 13/3/197527/3/197510/4/197529 (thiếu)Kỷ Mão
Tháng BaThứ Sáu 11/4/197525/4/197510/5/197530 (đủ)Canh Thìn
Tháng TưChủ Nhật 11/5/197525/5/19759/6/197530 (đủ)Tân Tỵ
Tháng NămThứ Ba 10/6/197524/6/19758/7/197529 (thiếu)Nhâm Ngọ
Tháng SáuThứ Tư 9/7/197523/7/19756/8/197529 (thiếu)Quý Mùi
Tháng BảyThứ Năm 7/8/197521/8/19755/9/197530 (đủ)Giáp Thân
Tháng TámThứ Bảy 6/9/197520/9/19754/10/197529 (thiếu)Ất Dậu
Tháng ChínChủ Nhật 5/10/197519/10/19752/11/197529 (thiếu)Bính Tuất
Tháng MườiThứ Hai 3/11/197517/11/19752/12/197530 (đủ)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtThứ Tư 3/12/197517/12/197531/12/197529 (thiếu)Mậu Tý
Tháng ChạpThứ Năm 1/1/197615/1/197630/1/197630 (đủ)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1975.

Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm sang ngày dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Ất Mão sớm hay muộn?

11/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1973: 3/2 · 1974: 23/1 · 1975: 11/2 · 1976: 31/1 · 1977: 18/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Ất Mão

  • Tết muộnTết Ất Mão rơi vào thứ ba 11/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Ất Mão

24 tiết khí năm 1975

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết8/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1975 (Ất Mão)? Năm 2026 bạn 50 hoặc 51 tuổi tròn, tuổi mụ 52. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1975.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1975 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1975 là năm Ất Mão, tuổi Mèo, mệnh Đại Khê Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 11/2/1975: người sinh trước ngày này thuộc năm Giáp Dần.

Tết Nguyên đán năm 1975 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Ất Mão là thứ ba, ngày 11/2/1975 dương lịch; giao thừa là đêm 10/2/1975.

Năm 1975 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Ất Mão có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1976 có tháng 8 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1975 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Ất Mão là 25/2/1975. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1975 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 50 hoặc 51 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 52. Người sinh trước Tết 11/2/1975 tính theo năm âm 1974.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.