Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1973 Quý Sửu: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1973 (Quý Sửu) bắt đầu từ Tết 3/2/1973 đến hết ngày 22/1/1974, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con trâu, năm Quý Sửu
Quý Sửu
Con giáp
Trâu (Sửu)
Mệnh
Tang Đố Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Bảy, 3/2/1973
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
22/1/1974

Ngày 1/1–2/2/1973 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Tý 1972 → lịch âm năm 1972; từ Tết 23/1/1974 là năm Giáp Dần 1974 → lịch âm năm 1974.

Năm Quý Sửu trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1973–1974

Đổi ngày âm sang dương năm 1973

Đổi nhanh một ngày âm năm Quý Sửu:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Sửu

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Sửu
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Bảy 3/2/197317/2/19734/3/197330 (đủ)Giáp Dần
Tháng HaiThứ Hai 5/3/197319/3/19732/4/197329 (thiếu)Ất Mão
Tháng BaThứ Ba 3/4/197317/4/19732/5/197330 (đủ)Bính Thìn
Tháng TưThứ Năm 3/5/197317/5/197331/5/197329 (thiếu)Đinh Tỵ
Tháng NămThứ Sáu 1/6/197315/6/197329/6/197329 (thiếu)Mậu Ngọ
Tháng SáuThứ Bảy 30/6/197314/7/197329/7/197330 (đủ)Kỷ Mùi
Tháng BảyThứ Hai 30/7/197313/8/197327/8/197329 (thiếu)Canh Thân
Tháng TámThứ Ba 28/8/197311/9/197325/9/197329 (thiếu)Tân Dậu
Tháng ChínThứ Tư 26/9/197310/10/197325/10/197330 (đủ)Nhâm Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 26/10/19739/11/197324/11/197330 (đủ)Quý Hợi
Tháng Mười mộtChủ Nhật 25/11/19739/12/197323/12/197329 (thiếu)Giáp Tý
Tháng ChạpThứ Hai 24/12/19737/1/197422/1/197430 (đủ)Ất Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1973.

Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm lịch sang dương lịch cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Quý Sửu sớm hay muộn?

3/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1971: 27/1 · 1972: 15/2 · 1973: 3/2 · 1974: 23/1 · 1975: 11/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Quý Sửu

  • Tết vào khoảng giữaTết Quý Sửu rơi vào thứ bảy 3/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.

Ngày lễ âm lịch năm Quý Sửu

24 tiết khí năm 1973

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1973 (Quý Sửu)? Năm 2026 bạn 52 hoặc 53 tuổi tròn, tuổi mụ 54. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1973.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1973 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1973 là năm Quý Sửu, tuổi Trâu, mệnh Tang Đố Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 3/2/1973: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Tý.

Tết Nguyên đán năm 1973 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Quý Sửu là thứ bảy, ngày 3/2/1973 dương lịch; giao thừa là đêm 2/2/1973.

Năm 1973 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Quý Sửu có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1974 có tháng 4 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1973 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Sửu là 17/2/1973. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1973 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 52 hoặc 53 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 54. Người sinh trước Tết 3/2/1973 tính theo năm âm 1972.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.