Lịch âm năm 1985 Ất Sửu: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1985 (Ất Sửu) bắt đầu từ Tết 21/1/1985 đến hết ngày 8/2/1986, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 2 nhuận.
- Con giáp
- Trâu (Sửu)
- Mệnh
- Hải Trung Kim
- Mùng 1 Tết
- Thứ Hai, 21/1/1985
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 2 nhuận
- Hết năm
- 8/2/1986
Ngày 1/1–20/1/1985 dương lịch thuộc năm âm Giáp Tý 1984 → lịch âm năm 1984; từ Tết 9/2/1986 là năm Bính Dần 1986 → lịch âm năm 1986.
Năm Ất Sửu trên lịch dương
- 1
- 2
- 2n
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1985–1986
Đổi ngày âm sang dương năm 1985
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Sửu
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Hai 21/1/1985 | 4/2/1985 | 19/2/1985 | 30 (đủ) | Mậu Dần |
| Tháng Hai | Thứ Tư 20/2/1985 | 6/3/1985 | 20/3/1985 | 29 (thiếu) | Kỷ Mão |
| Tháng Hai nhuận | Thứ Năm 21/3/1985 | 4/4/1985 | 19/4/1985 | 30 (đủ) | Kỷ Mão |
| Tháng Ba | Thứ Bảy 20/4/1985 | 4/5/1985 | 19/5/1985 | 30 (đủ) | Canh Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Hai 20/5/1985 | 3/6/1985 | 17/6/1985 | 29 (thiếu) | Tân Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Ba 18/6/1985 | 2/7/1985 | 17/7/1985 | 30 (đủ) | Nhâm Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Năm 18/7/1985 | 1/8/1985 | 15/8/1985 | 29 (thiếu) | Quý Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Sáu 16/8/1985 | 30/8/1985 | 14/9/1985 | 30 (đủ) | Giáp Thân |
| Tháng Tám | Chủ Nhật 15/9/1985 | 29/9/1985 | 13/10/1985 | 29 (thiếu) | Ất Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Hai 14/10/1985 | 28/10/1985 | 11/11/1985 | 29 (thiếu) | Bính Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Ba 12/11/1985 | 26/11/1985 | 11/12/1985 | 30 (đủ) | Đinh Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Năm 12/12/1985 | 26/12/1985 | 9/1/1986 | 29 (thiếu) | Mậu Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Sáu 10/1/1986 | 24/1/1986 | 8/2/1986 | 30 (đủ) | Kỷ Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1985.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra lịch âm dương.
Tết Ất Sửu sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1983: 13/2 · 1984: 2/2 · 1985: 21/1 · 1986: 9/2 · 1987: 29/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Ất Sửu
- Tết sớmTết Ất Sửu rơi vào thứ hai 21/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 2 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 2 nhuận từ 21/3/1985 đến 19/4/1985 (30 ngày), nên một ngày âm của tháng 2 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1985 và 4/2/1986. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Ất Sửu
- Tết Nguyên đán21/1/1985Thứ Hai · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu4/2/1985Thứ Hai · 15/1 âm
- Tết Hàn thực22/4/1985Thứ Hai · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương29/4/1985Thứ Hai · 10/3 âm
- Lễ Phật đản3/6/1985Thứ Hai · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ22/6/1985Thứ Bảy · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch22/8/1985Thứ Năm · 7/7 âm
- Lễ Vu lan30/8/1985Thứ Sáu · 15/7 âm
- Tết Trung thu29/9/1985Chủ Nhật · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu22/10/1985Thứ Ba · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo1/2/1986Thứ Bảy · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1985
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1984 Giáp TýTết 2/2/1984
- Lịch âm năm 1986 Bính DầnTết 9/2/1986
- Lịch âm năm 1973 Quý SửuTết 3/2/1973
- Lịch âm năm 1997 Đinh SửuTết 7/2/1997
Sinh năm 1985 (Ất Sửu)? Năm 2026 bạn 40 hoặc 41 tuổi tròn, tuổi mụ 42. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1985.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1985 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1985 là năm Ất Sửu, tuổi Trâu, mệnh Hải Trung Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 21/1/1985: người sinh trước ngày này thuộc năm Giáp Tý.
Tết Nguyên đán năm 1985 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Ất Sửu là thứ hai, ngày 21/1/1985 dương lịch; giao thừa là đêm 20/1/1985.
Năm 1985 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Ất Sửu có tháng 2 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1985 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Ất Sửu là 4/2/1985. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1985 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 40 hoặc 41 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 42. Người sinh trước Tết 21/1/1985 tính theo năm âm 1984.