Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1983 Quý Hợi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1983 (Quý Hợi) bắt đầu từ Tết 13/2/1983 đến hết ngày 1/2/1984, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con lợn, năm Quý Hợi
Quý Hợi
Con giáp
Lợn (Hợi)
Mệnh
Đại Hải Thủy
Mùng 1 Tết
Chủ Nhật, 13/2/1983
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
1/2/1984

Ngày 1/1–12/2/1983 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Tuất 1982 → lịch âm năm 1982; từ Tết 2/2/1984 là năm Giáp Tý 1984 → lịch âm năm 1984.

Năm Quý Hợi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1983–1984

Đổi ngày âm sang dương năm 1983

Đổi nhanh một ngày âm năm Quý Hợi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Hợi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Hợi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngChủ Nhật 13/2/198327/2/198314/3/198330 (đủ)Giáp Dần
Tháng HaiThứ Ba 15/3/198329/3/198312/4/198329 (thiếu)Ất Mão
Tháng BaThứ Tư 13/4/198327/4/198312/5/198330 (đủ)Bính Thìn
Tháng TưThứ Sáu 13/5/198327/5/198310/6/198329 (thiếu)Đinh Tỵ
Tháng NămThứ Bảy 11/6/198325/6/19839/7/198329 (thiếu)Mậu Ngọ
Tháng SáuChủ Nhật 10/7/198324/7/19838/8/198330 (đủ)Kỷ Mùi
Tháng BảyThứ Ba 9/8/198323/8/19836/9/198329 (thiếu)Canh Thân
Tháng TámThứ Tư 7/9/198321/9/19835/10/198329 (thiếu)Tân Dậu
Tháng ChínThứ Năm 6/10/198320/10/19834/11/198330 (đủ)Nhâm Tuất
Tháng MườiThứ Bảy 5/11/198319/11/19833/12/198329 (thiếu)Quý Hợi
Tháng Mười mộtChủ Nhật 4/12/198318/12/19832/1/198430 (đủ)Giáp Tý
Tháng ChạpThứ Ba 3/1/198417/1/19841/2/198430 (đủ)Ất Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1983.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra ngày âm sang dương.

Tết Quý Hợi sớm hay muộn?

13/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1981: 5/2 · 1982: 25/1 · 1983: 13/2 · 1984: 2/2 · 1985: 21/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Quý Hợi

  • Tết muộnTết Quý Hợi rơi vào chủ nhật 13/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Quý Hợi

24 tiết khí năm 1983

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1983 (Quý Hợi)? Năm 2026 bạn 42 hoặc 43 tuổi tròn, tuổi mụ 44. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1983.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1983 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1983 là năm Quý Hợi, tuổi Lợn, mệnh Đại Hải Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 13/2/1983: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Tuất.

Tết Nguyên đán năm 1983 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Quý Hợi là chủ nhật, ngày 13/2/1983 dương lịch; giao thừa là đêm 12/2/1983.

Năm 1983 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Quý Hợi có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1983 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Hợi là 27/2/1983. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1983 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 42 hoặc 43 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 44. Người sinh trước Tết 13/2/1983 tính theo năm âm 1982.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.