Lịch âm năm 1995 Ất Hợi: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1995 (Ất Hợi) bắt đầu từ Tết 31/1/1995 đến hết ngày 18/2/1996, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 8 nhuận.
- Con giáp
- Lợn (Hợi)
- Mệnh
- Sơn Đầu Hỏa
- Mùng 1 Tết
- Thứ Ba, 31/1/1995
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 8 nhuận
- Hết năm
- 18/2/1996
Ngày 1/1–30/1/1995 dương lịch thuộc năm âm Giáp Tuất 1994 → lịch âm năm 1994; từ Tết 19/2/1996 là năm Bính Tý 1996 → lịch âm năm 1996.
Năm Ất Hợi trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 8n
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1995–1996
Đổi ngày âm sang dương năm 1995
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Hợi
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Ba 31/1/1995 | 14/2/1995 | 28/2/1995 | 29 (thiếu) | Mậu Dần |
| Tháng Hai | Thứ Tư 1/3/1995 | 15/3/1995 | 30/3/1995 | 30 (đủ) | Kỷ Mão |
| Tháng Ba | Thứ Sáu 31/3/1995 | 14/4/1995 | 29/4/1995 | 30 (đủ) | Canh Thìn |
| Tháng Tư | Chủ Nhật 30/4/1995 | 14/5/1995 | 28/5/1995 | 29 (thiếu) | Tân Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Hai 29/5/1995 | 12/6/1995 | 27/6/1995 | 30 (đủ) | Nhâm Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Tư 28/6/1995 | 12/7/1995 | 26/7/1995 | 29 (thiếu) | Quý Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Năm 27/7/1995 | 10/8/1995 | 25/8/1995 | 30 (đủ) | Giáp Thân |
| Tháng Tám | Thứ Bảy 26/8/1995 | 9/9/1995 | 23/9/1995 | 29 (thiếu) | Ất Dậu |
| Tháng Tám nhuận | Chủ Nhật 24/9/1995 | 8/10/1995 | 23/10/1995 | 30 (đủ) | Ất Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Ba 24/10/1995 | 7/11/1995 | 21/11/1995 | 29 (thiếu) | Bính Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Tư 22/11/1995 | 6/12/1995 | 21/12/1995 | 30 (đủ) | Đinh Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Sáu 22/12/1995 | 5/1/1996 | 19/1/1996 | 29 (thiếu) | Mậu Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Bảy 20/1/1996 | 3/2/1996 | 18/2/1996 | 30 (đủ) | Kỷ Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1995.
Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm sang ngày dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Ất Hợi sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1993: 23/1 · 1994: 10/2 · 1995: 31/1 · 1996: 19/2 · 1997: 7/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Ất Hợi
- Tết vào khoảng giữaTết Ất Hợi rơi vào thứ ba 31/1, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 8 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 8 nhuận từ 24/9/1995 đến 23/10/1995 (30 ngày), nên một ngày âm của tháng 8 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1995 và 4/2/1996. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Ất Hợi
- Tết Nguyên đán31/1/1995Thứ Ba · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu14/2/1995Thứ Ba · 15/1 âm
- Tết Hàn thực2/4/1995Chủ Nhật · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương9/4/1995Chủ Nhật · 10/3 âm
- Lễ Phật đản14/5/1995Chủ Nhật · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ2/6/1995Thứ Sáu · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch2/8/1995Thứ Tư · 7/7 âm
- Lễ Vu lan10/8/1995Thứ Năm · 15/7 âm
- Tết Trung thu9/9/1995Thứ Bảy · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu1/11/1995Thứ Tư · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo11/2/1996Chủ Nhật · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1995
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1994 Giáp TuấtTết 10/2/1994
- Lịch âm năm 1996 Bính TýTết 19/2/1996
- Lịch âm năm 1983 Quý HợiTết 13/2/1983
- Lịch âm năm 2007 Đinh HợiTết 17/2/2007
Sinh năm 1995 (Ất Hợi)? Năm 2026 bạn 30 hoặc 31 tuổi tròn, tuổi mụ 32. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1995.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1995 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1995 là năm Ất Hợi, tuổi Lợn, mệnh Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 31/1/1995: người sinh trước ngày này thuộc năm Giáp Tuất.
Tết Nguyên đán năm 1995 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Ất Hợi là thứ ba, ngày 31/1/1995 dương lịch; giao thừa là đêm 30/1/1995.
Năm 1995 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Ất Hợi có tháng 8 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1995 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Ất Hợi là 14/2/1995. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1995 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 30 hoặc 31 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 32. Người sinh trước Tết 31/1/1995 tính theo năm âm 1994.