Lịch âm năm 1993 Quý Dậu: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1993 (Quý Dậu) bắt đầu từ Tết 23/1/1993 đến hết ngày 9/2/1994, dài 383 ngày gồm 13 tháng, có tháng 3 nhuận.
- Con giáp
- Gà (Dậu)
- Mệnh
- Kiếm Phong Kim
- Mùng 1 Tết
- Thứ Bảy, 23/1/1993
- Độ dài năm
- 383 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 3 nhuận
- Hết năm
- 9/2/1994
Ngày 1/1–22/1/1993 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Thân 1992 → lịch âm năm 1992; từ Tết 10/2/1994 là năm Giáp Tuất 1994 → lịch âm năm 1994.
Năm Quý Dậu trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 3n
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (7)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1993–1994
Đổi ngày âm sang dương năm 1993
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Dậu
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Bảy 23/1/1993 | 6/2/1993 | 20/2/1993 | 29 (thiếu) | Giáp Dần |
| Tháng Hai | Chủ Nhật 21/2/1993 | 7/3/1993 | 22/3/1993 | 30 (đủ) | Ất Mão |
| Tháng Ba | Thứ Ba 23/3/1993 | 6/4/1993 | 21/4/1993 | 30 (đủ) | Bính Thìn |
| Tháng Ba nhuận | Thứ Năm 22/4/1993 | 6/5/1993 | 20/5/1993 | 29 (thiếu) | Bính Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Sáu 21/5/1993 | 4/6/1993 | 19/6/1993 | 30 (đủ) | Đinh Tỵ |
| Tháng Năm | Chủ Nhật 20/6/1993 | 4/7/1993 | 18/7/1993 | 29 (thiếu) | Mậu Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Hai 19/7/1993 | 2/8/1993 | 17/8/1993 | 30 (đủ) | Kỷ Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Tư 18/8/1993 | 1/9/1993 | 15/9/1993 | 29 (thiếu) | Canh Thân |
| Tháng Tám | Thứ Năm 16/9/1993 | 30/9/1993 | 14/10/1993 | 29 (thiếu) | Tân Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Sáu 15/10/1993 | 29/10/1993 | 13/11/1993 | 30 (đủ) | Nhâm Tuất |
| Tháng Mười | Chủ Nhật 14/11/1993 | 28/11/1993 | 12/12/1993 | 29 (thiếu) | Quý Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Hai 13/12/1993 | 27/12/1993 | 11/1/1994 | 30 (đủ) | Giáp Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Tư 12/1/1994 | 26/1/1994 | 9/2/1994 | 29 (thiếu) | Ất Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1993.
Ngày âm của năm khác: tra cứu lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Quý Dậu sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1991: 15/2 · 1992: 4/2 · 1993: 23/1 · 1994: 10/2 · 1995: 31/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Quý Dậu
- Tết sớmTết Quý Dậu rơi vào thứ bảy 23/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 3 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 3 nhuận từ 22/4/1993 đến 20/5/1993 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 3 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1993 và 4/2/1994. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Quý Dậu
- Tết Nguyên đán23/1/1993Thứ Bảy · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu6/2/1993Thứ Bảy · 15/1 âm
- Tết Hàn thực25/3/1993Thứ Năm · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương1/4/1993Thứ Năm · 10/3 âm
- Lễ Phật đản4/6/1993Thứ Sáu · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ24/6/1993Thứ Năm · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch24/8/1993Thứ Ba · 7/7 âm
- Lễ Vu lan1/9/1993Thứ Tư · 15/7 âm
- Tết Trung thu30/9/1993Thứ Năm · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu23/10/1993Thứ Bảy · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo3/2/1994Thứ Năm · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1993
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1992 Nhâm ThânTết 4/2/1992
- Lịch âm năm 1994 Giáp TuấtTết 10/2/1994
- Lịch âm năm 1981 Tân DậuTết 5/2/1981
- Lịch âm năm 2005 Ất DậuTết 9/2/2005
Sinh năm 1993 (Quý Dậu)? Năm 2026 bạn 32 hoặc 33 tuổi tròn, tuổi mụ 34. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1993.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1993 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1993 là năm Quý Dậu, tuổi Gà, mệnh Kiếm Phong Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 23/1/1993: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Thân.
Tết Nguyên đán năm 1993 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Quý Dậu là thứ bảy, ngày 23/1/1993 dương lịch; giao thừa là đêm 22/1/1993.
Năm 1993 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Quý Dậu có tháng 3 nhuận, nên có 13 tháng và 383 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1993 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Dậu là 6/2/1993. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1993 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 32 hoặc 33 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 34. Người sinh trước Tết 23/1/1993 tính theo năm âm 1992.