Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2005 Ất Dậu: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2005 (Ất Dậu) bắt đầu từ Tết 9/2/2005 đến hết ngày 28/1/2006, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con gà, năm Ất Dậu
Ất Dậu
Con giáp
Gà (Dậu)
Mệnh
Tuyền Trung Thủy
Mùng 1 Tết
Thứ Tư, 9/2/2005
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
28/1/2006

Ngày 1/1–8/2/2005 dương lịch thuộc năm âm Giáp Thân 2004 → lịch âm năm 2004; từ Tết 29/1/2006 là năm Bính Tuất 2006 → lịch âm năm 2006.

Năm Ất Dậu trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2005–2006

Đổi ngày âm sang dương năm 2005

Đổi nhanh một ngày âm năm Ất Dậu:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Dậu

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Dậu
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Tư 9/2/200523/2/20059/3/200529 (thiếu)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Năm 10/3/200524/3/20058/4/200530 (đủ)Kỷ Mão
Tháng BaThứ Bảy 9/4/200523/4/20057/5/200529 (thiếu)Canh Thìn
Tháng TưChủ Nhật 8/5/200522/5/20056/6/200530 (đủ)Tân Tỵ
Tháng NămThứ Ba 7/6/200521/6/20055/7/200529 (thiếu)Nhâm Ngọ
Tháng SáuThứ Tư 6/7/200520/7/20054/8/200530 (đủ)Quý Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 5/8/200519/8/20053/9/200530 (đủ)Giáp Thân
Tháng TámChủ Nhật 4/9/200518/9/20052/10/200529 (thiếu)Ất Dậu
Tháng ChínThứ Hai 3/10/200517/10/20051/11/200530 (đủ)Bính Tuất
Tháng MườiThứ Tư 2/11/200516/11/200530/11/200529 (thiếu)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtThứ Năm 1/12/200515/12/200530/12/200530 (đủ)Mậu Tý
Tháng ChạpThứ Bảy 31/12/200514/1/200628/1/200629 (thiếu)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2005.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm dương.

Tết Ất Dậu sớm hay muộn?

9/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2003: 1/2 · 2004: 22/1 · 2005: 9/2 · 2006: 29/1 · 2007: 17/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Ất Dậu

  • Tết vào khoảng giữaTết Ất Dậu rơi vào thứ tư 9/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Ất Dậu

24 tiết khí năm 2005

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 2005 (Ất Dậu)? Năm 2026 bạn 20 hoặc 21 tuổi tròn, tuổi mụ 22. Xem chi tiết tuổi sinh năm 2005.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2005 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2005 là năm Ất Dậu, tuổi Gà, mệnh Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 9/2/2005: người sinh trước ngày này thuộc năm Giáp Thân.

Tết Nguyên đán năm 2005 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Ất Dậu là thứ tư, ngày 9/2/2005 dương lịch; giao thừa là đêm 8/2/2005.

Năm 2005 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Ất Dậu có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2006 có tháng 7 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2005 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Ất Dậu là 23/2/2005. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 2005 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 20 hoặc 21 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 22. Người sinh trước Tết 9/2/2005 tính theo năm âm 2004.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.