Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2004 Giáp Thân: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2004 (Giáp Thân) bắt đầu từ Tết 22/1/2004 đến hết ngày 8/2/2005, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 2 nhuận.

Tranh dân gian con khỉ, năm Giáp Thân
Giáp Thân
Con giáp
Khỉ (Thân)
Mệnh
Tuyền Trung Thủy
Mùng 1 Tết
Thứ Năm, 22/1/2004
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 2 nhuận
Hết năm
8/2/2005

Ngày 1/1–21/1/2004 dương lịch thuộc năm âm Quý Mùi 2003 → lịch âm năm 2003; từ Tết 9/2/2005 là năm Ất Dậu 2005 → lịch âm năm 2005.

Năm Giáp Thân trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2004–2005

Đổi ngày âm sang dương năm 2004

Đổi nhanh một ngày âm năm Giáp Thân:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Thân

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Thân
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Năm 22/1/20045/2/200419/2/200429 (thiếu)Bính Dần
Tháng HaiThứ Sáu 20/2/20045/3/200420/3/200430 (đủ)Đinh Mão
Tháng Hai nhuậnChủ Nhật 21/3/20044/4/200418/4/200429 (thiếu)Đinh Mão
Tháng BaThứ Hai 19/4/20043/5/200418/5/200430 (đủ)Mậu Thìn
Tháng TưThứ Tư 19/5/20042/6/200417/6/200430 (đủ)Kỷ Tỵ
Tháng NămThứ Sáu 18/6/20042/7/200416/7/200429 (thiếu)Canh Ngọ
Tháng SáuThứ Bảy 17/7/200431/7/200415/8/200430 (đủ)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Hai 16/8/200430/8/200413/9/200429 (thiếu)Nhâm Thân
Tháng TámThứ Ba 14/9/200428/9/200413/10/200430 (đủ)Quý Dậu
Tháng ChínThứ Năm 14/10/200428/10/200411/11/200429 (thiếu)Giáp Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 12/11/200426/11/200411/12/200430 (đủ)Ất Hợi
Tháng Mười mộtChủ Nhật 12/12/200426/12/20049/1/200529 (thiếu)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Hai 10/1/200524/1/20058/2/200530 (đủ)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2004.

Ngày âm của năm khác: đổi âm lịch sang dương lịch cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Giáp Thân sớm hay muộn?

22/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2002: 12/2 · 2003: 1/2 · 2004: 22/1 · 2005: 9/2 · 2006: 29/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Giáp Thân

  • Tết sớmTết Giáp Thân rơi vào thứ năm 22/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 2 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 2 nhuận từ 21/3/2004 đến 18/4/2004 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 2 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/2004 và 4/2/2005. Dân gian gọi là năm song xuân.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 2004 là năm nhuận. Ngày 29/2/2004 là 10/2 năm Giáp Thân âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Giáp Thân

24 tiết khí năm 2004

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn20/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 2004 (Giáp Thân)? Năm 2026 bạn 21 hoặc 22 tuổi tròn, tuổi mụ 23. Xem chi tiết tuổi sinh năm 2004.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2004 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2004 là năm Giáp Thân, tuổi Khỉ, mệnh Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 22/1/2004: người sinh trước ngày này thuộc năm Quý Mùi.

Tết Nguyên đán năm 2004 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Giáp Thân là thứ năm, ngày 22/1/2004 dương lịch; giao thừa là đêm 21/1/2004.

Năm 2004 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Giáp Thân có tháng 2 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2004 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Giáp Thân là 5/2/2004. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 2004 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 21 hoặc 22 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 23. Người sinh trước Tết 22/1/2004 tính theo năm âm 2003.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.