Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2002 Nhâm Ngọ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2002 (Nhâm Ngọ) bắt đầu từ Tết 12/2/2002 đến hết ngày 31/1/2003, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con ngựa, năm Nhâm Ngọ
Nhâm Ngọ
Con giáp
Ngựa (Ngọ)
Mệnh
Dương Liễu Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 12/2/2002
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
31/1/2003

Ngày 1/1–11/2/2002 dương lịch thuộc năm âm Tân Tỵ 2001 → lịch âm năm 2001; từ Tết 1/2/2003 là năm Quý Mùi 2003 → lịch âm năm 2003.

Năm Nhâm Ngọ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2002–2003

Đổi ngày âm sang dương năm 2002

Đổi nhanh một ngày âm năm Nhâm Ngọ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Ngọ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Ngọ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 12/2/200226/2/200213/3/200230 (đủ)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Năm 14/3/200228/3/200212/4/200230 (đủ)Quý Mão
Tháng BaThứ Bảy 13/4/200227/4/200211/5/200229 (thiếu)Giáp Thìn
Tháng TưChủ Nhật 12/5/200226/5/200210/6/200230 (đủ)Ất Tỵ
Tháng NămThứ Ba 11/6/200225/6/20029/7/200229 (thiếu)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Tư 10/7/200224/7/20028/8/200230 (đủ)Đinh Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 9/8/200223/8/20026/9/200229 (thiếu)Mậu Thân
Tháng TámThứ Bảy 7/9/200221/9/20025/10/200229 (thiếu)Kỷ Dậu
Tháng ChínChủ Nhật 6/10/200220/10/20024/11/200230 (đủ)Canh Tuất
Tháng MườiThứ Ba 5/11/200219/11/20023/12/200229 (thiếu)Tân Hợi
Tháng Mười mộtThứ Tư 4/12/200218/12/20022/1/200330 (đủ)Nhâm Tý
Tháng ChạpThứ Sáu 3/1/200317/1/200331/1/200329 (thiếu)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2002.

Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Nhâm Ngọ sớm hay muộn?

12/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2000: 5/2 · 2001: 24/1 · 2002: 12/2 · 2003: 1/2 · 2004: 22/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Nhâm Ngọ

  • Tết muộnTết Nhâm Ngọ rơi vào thứ ba 12/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Nhâm Ngọ

24 tiết khí năm 2002

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 2002 (Nhâm Ngọ)? Năm 2026 bạn 23 hoặc 24 tuổi tròn, tuổi mụ 25. Xem chi tiết tuổi sinh năm 2002.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2002 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2002 là năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa, mệnh Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 12/2/2002: người sinh trước ngày này thuộc năm Tân Tỵ.

Tết Nguyên đán năm 2002 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Nhâm Ngọ là thứ ba, ngày 12/2/2002 dương lịch; giao thừa là đêm 11/2/2002.

Năm 2002 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Nhâm Ngọ có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2002 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Nhâm Ngọ là 26/2/2002. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 2002 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 23 hoặc 24 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 25. Người sinh trước Tết 12/2/2002 tính theo năm âm 2001.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.