Lịch âm năm 2014 Giáp Ngọ: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2014 (Giáp Ngọ) bắt đầu từ Tết 31/1/2014 đến hết ngày 18/2/2015, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 9 nhuận.
- Con giáp
- Ngựa (Ngọ)
- Mệnh
- Sa Trung Kim
- Mùng 1 Tết
- Thứ Sáu, 31/1/2014
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 9 nhuận
- Hết năm
- 18/2/2015
Ngày 1/1–30/1/2014 dương lịch thuộc năm âm Quý Tỵ 2013 → lịch âm năm 2013; từ Tết 19/2/2015 là năm Ất Mùi 2015 → lịch âm năm 2015.
Năm Giáp Ngọ trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 9n
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2014–2015
Đổi ngày âm sang dương năm 2014
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Ngọ
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Sáu 31/1/2014 | 14/2/2014 | 28/2/2014 | 29 (thiếu) | Bính Dần |
| Tháng Hai | Thứ Bảy 1/3/2014 | 15/3/2014 | 30/3/2014 | 30 (đủ) | Đinh Mão |
| Tháng Ba | Thứ Hai 31/3/2014 | 14/4/2014 | 28/4/2014 | 29 (thiếu) | Mậu Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Ba 29/4/2014 | 13/5/2014 | 28/5/2014 | 30 (đủ) | Kỷ Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Năm 29/5/2014 | 12/6/2014 | 26/6/2014 | 29 (thiếu) | Canh Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Sáu 27/6/2014 | 11/7/2014 | 26/7/2014 | 30 (đủ) | Tân Mùi |
| Tháng Bảy | Chủ Nhật 27/7/2014 | 10/8/2014 | 24/8/2014 | 29 (thiếu) | Nhâm Thân |
| Tháng Tám | Thứ Hai 25/8/2014 | 8/9/2014 | 23/9/2014 | 30 (đủ) | Quý Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Tư 24/9/2014 | 8/10/2014 | 23/10/2014 | 30 (đủ) | Giáp Tuất |
| Tháng Chín nhuận | Thứ Sáu 24/10/2014 | 7/11/2014 | 21/11/2014 | 29 (thiếu) | Giáp Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Bảy 22/11/2014 | 6/12/2014 | 21/12/2014 | 30 (đủ) | Ất Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Hai 22/12/2014 | 5/1/2015 | 19/1/2015 | 29 (thiếu) | Bính Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Ba 20/1/2015 | 3/2/2015 | 18/2/2015 | 30 (đủ) | Đinh Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2014.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra ngày âm sang dương.
Tết Giáp Ngọ sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2012: 23/1 · 2013: 10/2 · 2014: 31/1 · 2015: 19/2 · 2016: 8/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Giáp Ngọ
- Tết vào khoảng giữaTết Giáp Ngọ rơi vào thứ sáu 31/1, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 9 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 9 nhuận từ 24/10/2014 đến 21/11/2014 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 9 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/2014 và 4/2/2015. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Giáp Ngọ
- Tết Nguyên đán31/1/2014Thứ Sáu · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu14/2/2014Thứ Sáu · 15/1 âm
- Tết Hàn thực2/4/2014Thứ Tư · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương9/4/2014Thứ Tư · 10/3 âm
- Lễ Phật đản13/5/2014Thứ Ba · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ2/6/2014Thứ Hai · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch2/8/2014Thứ Bảy · 7/7 âm
- Lễ Vu lan10/8/2014Chủ Nhật · 15/7 âm
- Tết Trung thu8/9/2014Thứ Hai · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu2/10/2014Thứ Năm · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo11/2/2015Thứ Tư · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2014
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 2013 Quý TỵTết 10/2/2013
- Lịch âm năm 2015 Ất MùiTết 19/2/2015
- Lịch âm năm 2002 Nhâm NgọTết 12/2/2002
- Lịch âm năm 2026 Bính NgọTết 17/2/2026
Sinh năm 2014 (Giáp Ngọ)? Năm 2026 bạn 11 hoặc 12 tuổi tròn, tuổi mụ 13. Xem chi tiết tuổi sinh năm 2014.
Câu hỏi thường gặp
Năm 2014 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2014 là năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa, mệnh Sa Trung Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 31/1/2014: người sinh trước ngày này thuộc năm Quý Tỵ.
Tết Nguyên đán năm 2014 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Giáp Ngọ là thứ sáu, ngày 31/1/2014 dương lịch; giao thừa là đêm 30/1/2014.
Năm 2014 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Giáp Ngọ có tháng 9 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2014 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Giáp Ngọ là 14/2/2014. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 2014 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 11 hoặc 12 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 13. Người sinh trước Tết 31/1/2014 tính theo năm âm 2013.