Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2015 Ất Mùi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2015 (Ất Mùi) bắt đầu từ Tết 19/2/2015 đến hết ngày 7/2/2016, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con dê, năm Ất Mùi
Ất Mùi
Con giáp
Dê (Mùi)
Mệnh
Sa Trung Kim
Mùng 1 Tết
Thứ Năm, 19/2/2015
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
7/2/2016

Ngày 1/1–18/2/2015 dương lịch thuộc năm âm Giáp Ngọ 2014 → lịch âm năm 2014; từ Tết 8/2/2016 là năm Bính Thân 2016 → lịch âm năm 2016.

Năm Ất Mùi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2015–2016

Đổi ngày âm sang dương năm 2015

Đổi nhanh một ngày âm năm Ất Mùi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Mùi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Mùi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Năm 19/2/20155/3/201519/3/201529 (thiếu)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Sáu 20/3/20153/4/201518/4/201530 (đủ)Kỷ Mão
Tháng BaChủ Nhật 19/4/20153/5/201517/5/201529 (thiếu)Canh Thìn
Tháng TưThứ Hai 18/5/20151/6/201515/6/201529 (thiếu)Tân Tỵ
Tháng NămThứ Ba 16/6/201530/6/201515/7/201530 (đủ)Nhâm Ngọ
Tháng SáuThứ Năm 16/7/201530/7/201513/8/201529 (thiếu)Quý Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 14/8/201528/8/201512/9/201530 (đủ)Giáp Thân
Tháng TámChủ Nhật 13/9/201527/9/201512/10/201530 (đủ)Ất Dậu
Tháng ChínThứ Ba 13/10/201527/10/201511/11/201530 (đủ)Bính Tuất
Tháng MườiThứ Năm 12/11/201526/11/201510/12/201529 (thiếu)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtThứ Sáu 11/12/201525/12/20159/1/201630 (đủ)Mậu Tý
Tháng ChạpChủ Nhật 10/1/201624/1/20167/2/201629 (thiếu)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2015.

Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Ất Mùi sớm hay muộn?

19/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2013: 10/2 · 2014: 31/1 · 2015: 19/2 · 2016: 8/2 · 2017: 28/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Ất Mùi

  • Tết muộnTết Ất Mùi rơi vào thứ năm 19/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.

Ngày lễ âm lịch năm Ất Mùi

24 tiết khí năm 2015

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 2015 (Ất Mùi)? Năm 2026 bạn 10 hoặc 11 tuổi tròn, tuổi mụ 12. Xem chi tiết tuổi sinh năm 2015.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2015 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2015 là năm Ất Mùi, tuổi Dê, mệnh Sa Trung Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 19/2/2015: người sinh trước ngày này thuộc năm Giáp Ngọ.

Tết Nguyên đán năm 2015 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Ất Mùi là thứ năm, ngày 19/2/2015 dương lịch; giao thừa là đêm 18/2/2015.

Năm 2015 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Ất Mùi có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2015 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Ất Mùi là 5/3/2015. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 2015 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 10 hoặc 11 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 12. Người sinh trước Tết 19/2/2015 tính theo năm âm 2014.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.