Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2003 Quý Mùi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2003 (Quý Mùi) bắt đầu từ Tết 1/2/2003 đến hết ngày 21/1/2004, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con dê, năm Quý Mùi
Quý Mùi
Con giáp
Dê (Mùi)
Mệnh
Dương Liễu Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Bảy, 1/2/2003
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
21/1/2004

Ngày 1/1–31/1/2003 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Ngọ 2002 → lịch âm năm 2002; từ Tết 22/1/2004 là năm Giáp Thân 2004 → lịch âm năm 2004.

Năm Quý Mùi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2003–2004

Đổi ngày âm sang dương năm 2003

Đổi nhanh một ngày âm năm Quý Mùi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Mùi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Mùi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Bảy 1/2/200315/2/20032/3/200330 (đủ)Giáp Dần
Tháng HaiThứ Hai 3/3/200317/3/20031/4/200330 (đủ)Ất Mão
Tháng BaThứ Tư 2/4/200316/4/200330/4/200329 (thiếu)Bính Thìn
Tháng TưThứ Năm 1/5/200315/5/200330/5/200330 (đủ)Đinh Tỵ
Tháng NămThứ Bảy 31/5/200314/6/200329/6/200330 (đủ)Mậu Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 30/6/200314/7/200328/7/200329 (thiếu)Kỷ Mùi
Tháng BảyThứ Ba 29/7/200312/8/200327/8/200330 (đủ)Canh Thân
Tháng TámThứ Năm 28/8/200311/9/200325/9/200329 (thiếu)Tân Dậu
Tháng ChínThứ Sáu 26/9/200310/10/200324/10/200329 (thiếu)Nhâm Tuất
Tháng MườiThứ Bảy 25/10/20038/11/200323/11/200330 (đủ)Quý Hợi
Tháng Mười mộtThứ Hai 24/11/20038/12/200322/12/200329 (thiếu)Giáp Tý
Tháng ChạpThứ Ba 23/12/20036/1/200421/1/200430 (đủ)Ất Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2003.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm sang dương.

Tết Quý Mùi sớm hay muộn?

1/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2001: 24/1 · 2002: 12/2 · 2003: 1/2 · 2004: 22/1 · 2005: 9/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Quý Mùi

  • Tết vào khoảng giữaTết Quý Mùi rơi vào thứ bảy 1/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.

Ngày lễ âm lịch năm Quý Mùi

24 tiết khí năm 2003

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 2003 (Quý Mùi)? Năm 2026 bạn 22 hoặc 23 tuổi tròn, tuổi mụ 24. Xem chi tiết tuổi sinh năm 2003.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2003 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2003 là năm Quý Mùi, tuổi Dê, mệnh Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 1/2/2003: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Ngọ.

Tết Nguyên đán năm 2003 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Quý Mùi là thứ bảy, ngày 1/2/2003 dương lịch; giao thừa là đêm 31/1/2003.

Năm 2003 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Quý Mùi có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 2004 có tháng 2 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2003 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Mùi là 15/2/2003. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 2003 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 22 hoặc 23 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 24. Người sinh trước Tết 1/2/2003 tính theo năm âm 2002.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.